Pinyin

HSK 2Giáo dục
和爸爸一起做作业Làm bài tập cùng bố
帮助
幫助
bāngzhùHán Việt bang trợ
giúp đỡ; hỗ trợ
động từ晚上,爸爸坐在桌子旁边,帮助我做汉语作业。
句子
jùziHán Việt câu tử
câu
danh từ我们一起读一个句子,他读一次,我也读一次。
作业
作業
zuòyèHán Việt tác nghiệp
bài tập ở trường
danh từ晚上,爸爸坐在桌子旁边,帮助我做汉语作业。
告诉
告訴
gàosuHán Việt cáo tố
nói với, bảo, cho biết
động từ我有一个问题,爸爸告诉我怎么做。
旁边
旁邊
pángbiānHán Việt bàng biên
bên cạnh; chỗ kề bên
danh từ晚上,爸爸坐在桌子旁边,帮助我做汉语作业。
一起
yìqǐHán Việt nhất khởi
cùng một chỗ
phó từ我们一起读一个句子,他读一次,我也读一次。
错
錯
cuòHán Việt thác
lỗi, sai lầm
tính từ我写错了一个字,爸爸说没关系,让我再写一次。
让
讓
ràngHán Việt nhượng
nhường
động từ, giới từ我写错了一个字,爸爸说没关系,让我再写一次。
笑
xiàoHán Việt tiếu
cười
động từ我写对了,爸爸笑了。
没关系
沒關係
méi guānxiHán Việt một quan hệ
không sao
thành ngữ我写错了一个字,爸爸说没关系,让我再写一次。
让 + 某人 + 动词短语
Use 让 to say that someone lets or asks another person to do something.
让我再写一次
再 + 动词 + 一次
Use 再 before a verb with 一次 to mean doing something one more time.
再写一次
0 / 10
- 1MEANING
帮助bāngzhù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“câu”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
作业zuòyè
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“nói với, bảo, cho biết”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
旁边pángbiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“cùng một chỗ”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
错cuò
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“nhường”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
笑xiào
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“không sao”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.