Pinyin

HSK 2Giáo dục
我喜欢的历史课Giờ học lịch sử tôi thích
历史
歷史
lìshǐHán Việt lịch sử
lịch sử
danh từ今天上午,我们有历史课。
有意思
yǒu yìsiHán Việt hữu ý tư
thú vị
thành ngữ我很喜欢历史课,我觉得历史很有意思。
教室
jiàoshìHán Việt giáo thất
phòng học, lớp học
danh từ在教室,老师让我们读一本中国历史的书。
事情
shìqingHán Việt sự tình
việc, chuyện, sự việc
danh từ书里有中国历史上的事情。
让
讓
ràngHán Việt nhượng
nhường
động từ, giới từ在教室,老师让我们读一本中国历史的书。
笑
xiàoHán Việt tiếu
cười
động từ我说:“我知道。”老师笑了。
今天
jīntiānHán Việt kim thiên
hôm nay
danh từ今天上午,我们有历史课。
觉得
覺得
juédeHán Việt giác đắc
nghĩ rằng...; cảm thấy rằng...
động từ我很喜欢历史课,我觉得历史很有意思。
老师
老師
lǎoshīHán Việt lão sư
giáo viên, thầy giáo, cô giáo
danh từ在教室,老师让我们读一本中国历史的书。
上午
shàngwǔHán Việt thượng ngọ
buổi sáng
danh từ今天上午,我们有历史课。
Tên riêng
让 + 人 + 动词
This means 'let/make someone do something'.
老师让我们读一本中国历史的书。
觉得 + 形容词/句子
This is used to say what someone thinks or feels.
我觉得历史很有意思。
0 / 10
- 1MEANING
历史lìshǐ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“thú vị”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
教室jiàoshì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“việc, chuyện, sự việc”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
让ràng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“cười”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
今天jīntiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“nghĩ rằng...”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
老师lǎoshī
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“buổi sáng”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.