Pinyin

HSK 2Xã hội đương đại
学习中国歌Học một bài hát Trung Quốc
帮助
幫助
bāngzhùHán Việt bang trợ
giúp đỡ; hỗ trợ
động từ他的朋友帮助他,对他说歌的词。
快乐
快樂
kuàilèHán Việt khoái lạc
vui vẻ, vui sướng
tính từ他们一起唱歌,都很快乐。
一起
yìqǐHán Việt nhất khởi
cùng một chỗ
phó từ他们一起唱歌,都很快乐。
词
詞
cíHán Việt từ
từ
danh từ一个同学不知道歌的词。
让
讓
ràngHán Việt nhượng
nhường
động từ, giới từ老师让我们学习中国歌。
唱歌
chànggēHán Việt xướng ca
hát, ca hát
今天上午,我们有唱歌课。
今天
jīntiānHán Việt kim thiên
hôm nay
danh từ今天上午,我们有唱歌课。
老师
老師
lǎoshīHán Việt lão sư
giáo viên, thầy giáo, cô giáo
danh từ老师让我们学习中国歌。
朋友
péngyouHán Việt bằng hữu
bạn, bạn bè
danh từ他的朋友帮助他,对他说歌的词。
上午
shàngwǔHán Việt thượng ngọ
buổi sáng
danh từ今天上午,我们有唱歌课。
Tên riêng
让 + 人 + 动词短语
让 means 'let' or 'ask someone to do something'; the person comes after 让.
老师让我们学习中国歌。
一起 + 动词
一起 means 'together' and comes before the verb.
他们一起唱歌。
0 / 10
- 1MEANING
帮助bāngzhù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“vui vẻ, vui sướng”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
一起yìqǐ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“từ”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
让ràng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“hát, ca hát”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
今天jīntiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“giáo viên, thầy giáo, cô giáo”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
朋友péngyou
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“buổi sáng”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.