Pinyin

HSK 2Văn hóa và truyền thống
过生日吃面条儿Ăn mì vào ngày sinh nhật
接
jiēHán Việt tiếp
nhận
động từ我给奶奶打电话,奶奶一接电话就问:“早上吃面条儿了吗?”
为什么
為什麼
wèi shénmeHán Việt vì thậm ma
tại sao?
thành ngữ我问:“为什么?”
小时候
小時候
xiǎoshíhouHán Việt tiểu thời hậu
hồi nhỏ
danh từ爸爸说:“我小时候,你奶奶也让我吃。过生日都要吃面条儿。”
但是
dànshìHán Việt đãn thị
nhưng, tuy nhiên
liên từ爸爸说:“可以,但是早上要吃面条儿。”
饭馆
飯館
fànguǎnHán Việt phạn quán
quán ăn; nhà hàng
danh từ我说:“我想去饭馆吃。”
里面
裡面
lǐmiànHán Việt lý diện
bên trong
danh từ爸爸给我做了面条儿,里面有一个鸡蛋。
奶奶
nǎinaiHán Việt nãi nãi
bà nội
danh từ爸爸说:“我小时候,你奶奶也让我吃。过生日都要吃面条儿。”
生日
shēngrìHán Việt sinh nhật
sinh nhật
danh từ今天是我的生日。
让
讓
ràngHán Việt nhượng
nhường
động từ, giới từ爸爸说:“我小时候,你奶奶也让我吃。过生日都要吃面条儿。”
打电话
打電話
dǎ diànhuàHán Việt đả điện thoại
gọi điện thoại
thành ngữ我给奶奶打电话,奶奶一接电话就问:“早上吃面条儿了吗?”
让 + 人 + 动词
This structure means 'let/make someone do something'.
你奶奶也让我吃
一…就…
This structure means 'as soon as..., then...'.
奶奶一接电话就问
0 / 10
- 1MEANING
接jiē
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“tại sao?”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
小时候xiǎoshíhou
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“nhưng, tuy nhiên”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
饭馆fànguǎn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“bên trong”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
奶奶nǎinai
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“sinh nhật”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
让ràng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“gọi điện thoại”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.