Pinyin

HSK 2Giáo dục
学校的电脑课Giờ học máy tính ở trường
有意思
yǒu yìsiHán Việt hữu ý tư
thú vị
thành ngữ下课了,我告诉朋友,电脑课很有意思。
告诉
告訴
gàosuHán Việt cáo tố
nói với, bảo, cho biết
động từ下课了,我告诉朋友,电脑课很有意思。
教室
jiàoshìHán Việt giáo thất
phòng học, lớp học
danh từ上午,我们在学校的电脑教室上课。
慢
mànHán Việt mạn
chậm
tính từ我写得很慢,写对了。
让
讓
ràngHán Việt nhượng
nhường
động từ, giới từ老师让我在电脑上写我的名字。
电脑
電腦
diànnǎoHán Việt điện não
máy tính
danh từ上午,我们在学校的电脑教室上课。
汉语
漢語
HànyǔHán Việt hán ngữ
tiếng Hán, tiếng Trung
danh từ我还在电脑上找了一个汉语字:“好”。
老师
老師
lǎoshīHán Việt lão sư
giáo viên, thầy giáo, cô giáo
danh từ老师让我在电脑上写我的名字。
名字
míngziHán Việt danh tự
tên (của người hoặc vật)
danh từ老师让我在电脑上写我的名字。
朋友
péngyouHán Việt bằng hữu
bạn, bạn bè
danh từ下课了,我告诉朋友,电脑课很有意思。
让 + 人 + 做某事
This pattern means 'let/make someone do something'.
老师让我在电脑上写我的名字。
动词 + 得 + 形容词
This pattern describes how an action is done.
我写得很慢。
0 / 10
- 1MEANING
有意思yǒu yìsi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“nói với, bảo, cho biết”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
教室jiàoshì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“chậm”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
让ràng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“máy tính”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
汉语Hànyǔ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“giáo viên, thầy giáo, cô giáo”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
名字míngzi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“bạn, bạn bè”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.