Pinyin

HSK 2Đời sống hằng ngày
晚上做菜Nấu ăn buổi tối
羊肉
yángròuHán Việt dương nhục
thịt cừu
我们去商店买了鸡蛋、羊肉和鱼。
洗
xǐHán Việt tẩy
rửa, giặt; tắm
động từ我们回家,妈妈洗菜,我做米饭。
鱼
魚
yúHán Việt ngư
cá
danh từ我们去商店买了鸡蛋、羊肉和鱼。
高兴
高興
gāoxìngHán Việt cao hứng
vui, vui vẻ
tính từ晚上,我们吃得很高兴。
回家
huíjiāHán Việt hồi gia
về nhà
我们回家,妈妈洗菜,我做米饭。
鸡蛋
雞蛋
jīdànHán Việt kê đản
trứng gà
danh từ我们去商店买了鸡蛋、羊肉和鱼。
今天
jīntiānHán Việt kim thiên
hôm nay
danh từ今天下午,我和妈妈做菜。
妈妈
媽媽
māmaHán Việt má má
mẹ
danh từ今天下午,我和妈妈做菜。
米饭
米飯
mǐfànHán Việt mễ phạn
cơm (đã nấu)
danh từ我们回家,妈妈洗菜,我做米饭。
商店
shāngdiànHán Việt thương điếm
cửa hàng
danh từ我们去商店买了鸡蛋、羊肉和鱼。
Subj. + 和 + Person + Verb
Used to say someone does something together with another person.
我和妈妈做菜。
Subj. + Verb + 得 + 很 + Adjective
Used to describe how an action is done. 得 links the verb to a degree complement.
我们吃得很高兴。
0 / 10
- 1MEANING
羊肉yángròu
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“rửa, giặt”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
鱼yú
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“vui, vui vẻ”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
回家huíjiā
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“trứng gà”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
今天jīntiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“mẹ”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
米饭mǐfàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“cửa hàng”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.