Pinyin

HSK 2Công việc
上班第一天Ngày đầu tiên đi làm
卡
kǎHán Việt tạp
thẻ
danh từ他笑了,说:“我来了十年了,今天忘了拿门卡。”
一会儿
一會兒
yíhuìrHán Việt nhất hội nhi
một lát
số từ, lượng từ, phó từ过了一会儿,来了一个人,他也站在门口等。
出门
出門
chūménHán Việt xuất môn
ra ngoài
động từ她不想去晚了,七点就出门了。
进门
進門
jìnménHán Việt tiến môn
vào cửa
进门的时候,他对姐姐说:“明天别来这么早。”
门口
門口
ménkǒuHán Việt môn khẩu
cửa ra vào
danh từ她在门口等。
这么
這麼
zhèmeHán Việt giá ma
như thế này, thế này
đại từ进门的时候,他对姐姐说:“明天别来这么早。”
等
děngHán Việt đẳng
đợi đến khi; đến lúc; cho đến khi
động từ, giới từ她在门口等。
门
門
ménHán Việt môn
cổng
danh từ七点半,她到了公司,门还没有开。
拿
náHán Việt nã
cầm, nắm
động từ他笑了,说:“我来了十年了,今天忘了拿门卡。”
忘
wàngHán Việt vong
quên
động từ他笑了,说:“我来了十年了,今天忘了拿门卡。”
还没有 + 动词
Used to say that something has not happened yet at a certain time.
门还没有开。
动词 + 了 + 时间 + 了
Used to show how long someone has been doing something up to now.
我来了十年了。
0 / 10
- 1MEANING
卡kǎ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“một lát”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
出门chūmén
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“vào cửa”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
门口ménkǒu
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“như thế này, thế này”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
等děng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“cổng”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
拿ná
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“quên”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.