Pinyin

HSK 2Đời sống hằng ngày
下雨的一天Một ngày mưa
打篮球
打籃球
dǎ lánqiúHán Việt đả lam cầu
chơi bóng rổ
我和朋友不能去打篮球。
出
chūHán Việt xuất
đi ra; ra
động từ下午,我们出了门,去玩。
门
門
ménHán Việt môn
cổng
danh từ下午,我们出了门,去玩。
不能
bùnéngHán Việt bất năng
không thể
我和朋友不能去打篮球。
电视
電視
diànshìHán Việt điện thị
tivi; truyền hình
danh từ我们上午在家看电视,喝牛奶。
高兴
高興
gāoxìngHán Việt cao hứng
vui, vui vẻ
tính từ我们都很高兴。
今天
jīntiānHán Việt kim thiên
hôm nay
danh từ今天下雨,天气很冷。
牛奶
niúnǎiHán Việt ngưu nãi
sữa bò
danh từ我们上午在家看电视,喝牛奶。
朋友
péngyouHán Việt bằng hữu
bạn, bạn bè
danh từ我和朋友不能去打篮球。
上午
shàngwǔHán Việt thượng ngọ
buổi sáng
danh từ我们上午在家看电视,喝牛奶。
不能 + Verb Phrase
Used to say that someone cannot do something because of circumstances.
我和朋友不能去打篮球。
Subject + 都 + Verb/Adjective
Used to say that everyone or everything in the subject is included.
我们都很高兴。
0 / 10
- 1MEANING
打篮球dǎ lánqiú
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“đi ra”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
门mén
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“không thể”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
电视diànshì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“vui, vui vẻ”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
今天jīntiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“sữa bò”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
朋友péngyou
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“buổi sáng”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.