Pinyin

HSK 2Đời sống hằng ngày
手机没电了Điện thoại hết pin rồi
关门
關門
guānménHán Việt quan môn
đóng cửa
路上人很少,商店都关门了。
没电
沒電
méidiànHán Việt một điện
hết điện, hết pin
我拿出手机,手机没电了。
带
帶
dàiHán Việt đới
dải, băng
động từ, danh từ路上有出租车,但是手机没电,我也没带钱,怎么给钱呢?
电
電
diànHán Việt điện
tia chớp, sét
danh từ, động từ路上有出租车,但是手机没电,我也没带钱,怎么给钱呢?
饿
餓
èHán Việt ngạ
đói
tính từ走到一半,我饿了。
出来
出來
chūláiHán Việt xuất lai
ra
động từ晚上十点,我从朋友家出来,想打车回家。
打车
打車
dǎchēHán Việt đả xa
đi taxi (trong thành phố)
động từ晚上十点,我从朋友家出来,想打车回家。
但是
dànshìHán Việt đãn thị
nhưng, tuy nhiên
liên từ路上有出租车,但是手机没电,我也没带钱,怎么给钱呢?
还是
還是
háishiHán Việt hoàn thị
vẫn (như trước)
phó từ, liên từ第二天早上,手机还是没电。
回去
huíqùHán Việt hồi khứ
trở về, quay lại
động từ我就走回去了。
从 + place + 出来
Shows coming or leaving out from a place.
我从朋友家出来
已经 + time + 了
Indicates that a certain time or state has already been reached.
回到家,已经十点四十了。
0 / 10
- 1MEANING
关门guānmén
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“hết điện, hết pin”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
带dài
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“tia chớp, sét”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
饿è
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“ra”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
打车dǎchē
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“nhưng, tuy nhiên”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
还是háishi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“trở về, quay lại”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.