Pinyin

HSK 2Khoa học và công nghệ
奶奶学会用手机付钱Bà học cách dùng điện thoại để trả tiền
付钱
付錢
fùqiánHán Việt phó tiền
trả tiền
我教她用手机付钱,她学了三天,会了。
只要
zhǐyàoHán Việt chỉ yếu
giá mà, chỉ cần
liên từ她买的鸡蛋只要八块钱。
用
yòngHán Việt dụng
dùng; sử dụng
động từ我教她用手机付钱,她学了三天,会了。
回来
回來
huíláiHán Việt hồi lai
trở về; quay lại
động từ今天她去买菜,回来很高兴:“我会了!”
奶奶
nǎinaiHán Việt nãi nãi
bà nội
danh từ奶奶买东西都给钱。
等
děngHán Việt đẳng
đợi đến khi; đến lúc; cho đến khi
động từ, giới từ卖菜的人说:“我在等你们。”
教
jiāoHán Việt giáo
dạy
động từ我教她用手机付钱,她学了三天,会了。
拿
náHán Việt nã
cầm, nắm
động từ第二天,奶奶拿了手机,也拿了钱。
第二天
dì’èrtiānHán Việt đệ nhị thiên
hôm sau; ngày hôm sau
第二天,奶奶拿了手机,也拿了钱。
东西
東西
dōngxiHán Việt đông tây
thứ; vật; đồ
danh từ奶奶买东西都给钱。
用 + noun + verb phrase
Use something to do something.
我教她用手机付钱。
只要 + amount
Only costs or only needs a certain amount.
她买的鸡蛋只要八块钱。
0 / 10
- 1MEANING
付钱fùqián
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“giá mà, chỉ cần”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
用yòng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“trở về”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
奶奶nǎinai
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“đợi đến khi”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
教jiāo
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“cầm, nắm”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
第二天dì’èrtiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“thứ”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.