Pinyin

HSK 2Đời sống hằng ngày
在饭店Ở nhà hàng
服务员
服務員
fúwùyuánHán Việt phục vụ viên
bồi bàn, nhân viên phục vụ
服务员问我们要什么菜。
羊肉
yángròuHán Việt dương nhục
thịt cừu
朋友要羊肉和米饭,我要鱼和面条。
面条
麵條
miàntiáoHán Việt diện điều
mì sợi
朋友要羊肉和米饭,我要鱼和面条。
鱼
魚
yúHán Việt ngư
cá
danh từ朋友要羊肉和米饭,我要鱼和面条。
饭店
飯店
fàndiànHán Việt phạn điếm
nhà hàng
danh từ今天我和朋友去饭店。
好吃
hǎochīHán Việt hảo cật
ngon
tính từ菜很好吃,也不贵。
今天
jīntiānHán Việt kim thiên
hôm nay
danh từ今天我和朋友去饭店。
米饭
米飯
mǐfànHán Việt mễ phạn
cơm (đã nấu)
danh từ朋友要羊肉和米饭,我要鱼和面条。
朋友
péngyouHán Việt bằng hữu
bạn, bạn bè
danh từ今天我和朋友去饭店。
菜
càiHán Việt thái
rau, rau củ
danh từ服务员问我们要什么菜。
Subj + 和 + Person + Verb + Place
和 joins two nouns and means 'with'; here it makes 'my friend and I' the subject.
我和朋友去饭店。
Subj + 会 + Verb
会 before a verb expresses a future action, meaning 'will'.
我们还会来。
0 / 10
- 1MEANING
服务员fúwùyuán
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“thịt cừu”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
面条miàntiáo
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“cá”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
饭店fàndiàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“ngon”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
今天jīntiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“cơm”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
朋友péngyou
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“rau, rau củ”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.