Pinyin

HSK 2Giáo dục
学校的图书馆Thư viện của trường
图书馆
圖書館
túshūguǎnHán Việt đồ thư quán
thư viện
danh từ今天下午,我上完课,去了学校的图书馆。
告诉
告訴
gàosuHán Việt cáo tố
nói với, bảo, cho biết
động từ我告诉同学,图书馆很漂亮,书很多,人不多。
完
wánHán Việt hoàn
hoàn thành; xong
động từ今天下午,我上完课,去了学校的图书馆。
汉语
漢語
HànyǔHán Việt hán ngữ
tiếng Hán, tiếng Trung
danh từ我在图书馆找到了一本汉语书。
今天
jīntiānHán Việt kim thiên
hôm nay
danh từ今天下午,我上完课,去了学校的图书馆。
明天
míngtiānHán Việt minh thiên
ngày mai
danh từ同学说:“明天我也要去。”
漂亮
piàoliangHán Việt phiếu lượng
đẹp, xinh đẹp
tính từ我告诉同学,图书馆很漂亮,书很多,人不多。
同学
同學
tóngxuéHán Việt đồng học
bạn học
danh từ我告诉同学,图书馆很漂亮,书很多,人不多。
下午
xiàwǔHán Việt hạ ngọ
buổi chiều
danh từ今天下午,我上完课,去了学校的图书馆。
小时
小時
xiǎoshíHán Việt tiểu thời
giờ, tiếng
danh từ我坐在椅子上看了一个小时书。
V + 完
Placed after a verb to mean the action is completed.
我上完课
要 + verb
Used to talk about a plan or intention to do something.
明天我也要去
0 / 10
- 1MEANING
图书馆túshūguǎn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“nói với, bảo, cho biết”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
完wán
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“tiếng Hán, tiếng Trung”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
今天jīntiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“ngày mai”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
漂亮piàoliang
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“bạn học”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
下午xiàwǔ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“giờ, tiếng”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.