Pinyin

HSK 2Xã hội đương đại
新图书馆Thư viện mới
服务员
服務員
fúwùyuánHán Việt phục vụ viên
bồi bàn, nhân viên phục vụ
妈妈问服务员:“孩子的书在哪儿?”
图书馆
圖書館
túshūguǎnHán Việt đồ thư quán
thư viện
danh từ星期日,我和爸爸、妈妈一起去新图书馆。
借
jièHán Việt tá
mượn
động từ妹妹找到一本她喜欢的书,她借了这本书。
一起
yìqǐHán Việt nhất khởi
cùng một chỗ
phó từ星期日,我和爸爸、妈妈一起去新图书馆。
左边
左邊
zuǒbianHán Việt tả biên
bên trái
danh từ服务员说:“在左边,那里有很多孩子的书。”
星期日
xīngqīrìHán Việt tinh kỳ nhật
Chủ nhật
danh từ星期日,我和爸爸、妈妈一起去新图书馆。
爸爸
bàbaHán Việt ba ba
bố; ba; cha
danh từ星期日,我和爸爸、妈妈一起去新图书馆。
高兴
高興
gāoxìngHán Việt cao hứng
vui, vui vẻ
tính từ我们都很高兴,星期日去新图书馆真好。
孩子
háiziHán Việt hài tử
đứa trẻ; con cái
danh từ妈妈问服务员:“孩子的书在哪儿?”
妈妈
媽媽
māmaHán Việt má má
mẹ
danh từ星期日,我和爸爸、妈妈一起去新图书馆。
和…一起
Used to say that someone does something together with someone else.
我和爸爸、妈妈一起去新图书馆。
在 + 地点
Used to show location; 在左边 means 'on the left'.
在左边,那里有很多孩子的书。
0 / 10
- 1MEANING
服务员fúwùyuán
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“thư viện”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
借jiè
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“cùng một chỗ”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
左边zuǒbian
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“Chủ nhật”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
爸爸bàba
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“vui, vui vẻ”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
孩子háizi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“mẹ”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.