Pinyin

HSK 2Văn hóa và truyền thống
今年坐火车回家Năm nay đi tàu hỏa về nhà
但是
dànshìHán Việt đãn thị
nhưng, tuy nhiên
liên từ但是机票太贵,我说:“晚上坐火车也可以,第二天早上就到。”
过年
過年
guòniánHán Việt quá niên
ăn Tết, đón Tết (Âm lịch)
động từ今年过年,我和丈夫准备坐火车回家。
机票
機票
jīpiàoHán Việt cơ phiếu
vé máy bay
danh từ但是机票太贵,我说:“晚上坐火车也可以,第二天早上就到。”
开始
開始
kāishǐHán Việt khai thuỷ
bắt đầu
động từ, danh từ火车还没有开,我已经开始想妈妈做的饺子了。
买票
買票
mǎipiàoHán Việt mãi phiếu
mua vé
买票的时候,上午的票已经没有了,晚上的还有。
已经
已經
yǐjīngHán Việt dĩ kinh
đã
phó từ买票的时候,上午的票已经没有了,晚上的还有。
丈夫
zhàngfuHán Việt trượng phu
chồng
danh từ今年过年,我和丈夫准备坐火车回家。
准备
準備
zhǔnbèiHán Việt chuẩn bị
chuẩn bị
động từ今年过年,我和丈夫准备坐火车回家。
票
piàoHán Việt phiếu
vé
danh từ买票的时候,上午的票已经没有了,晚上的还有。
笑
xiàoHán Việt tiếu
cười
động từ她笑着说:“我就知道。”
的时候
Means 'when' or 'while'; used after an action to show the time when something happens.
买票的时候,上午的票已经没有了。
还没有…,已经…了
Shows that one thing has not happened yet, but another thing has already started.
火车还没有开,我已经开始想妈妈做的饺子了。
0 / 9
- 1MEANING
但是dànshì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“ăn Tết, đón Tết”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
机票jīpiào
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“bắt đầu”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
买票mǎipiào
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6MEANING
丈夫zhàngfu
Bấm vào nghĩa đúng.
- 7WORD
“chuẩn bị”
Bấm vào từ đúng.
- 8MEANING
票piào
Bấm vào nghĩa đúng.
- 9WORD
“cười”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.