Pinyin

HSK 2Đời sống hằng ngày
在公园的一天Một ngày ở công viên
公园
公園
gōngyuánHán Việt công viên
công viên
danh từ今天天气很好,我和朋友去公园。
西瓜
xīguāHán Việt tây qua
dưa hấu
danh từ我们坐在椅子上吃西瓜、说话。
踢足球
tī zúqiúHán Việt thích túc cầu
đá bóng
下午,我们一起踢足球。
快乐
快樂
kuàilèHán Việt khoái lạc
vui vẻ, vui sướng
tính từ在公园玩,我们很快乐。
跑步
pǎobùHán Việt bào bộ
chạy bộ
động từ公园里有很多人,有人跑步,有人跳舞。
跳舞
tiàowǔHán Việt khiêu vũ
khiêu vũ, nhảy múa
động từ公园里有很多人,有人跑步,有人跳舞。
一起
yìqǐHán Việt nhất khởi
cùng một chỗ
phó từ下午,我们一起踢足球。
今天
jīntiānHán Việt kim thiên
hôm nay
danh từ今天天气很好,我和朋友去公园。
朋友
péngyouHán Việt bằng hữu
bạn, bạn bè
danh từ今天天气很好,我和朋友去公园。
说话
說話
shuōhuàHán Việt thuyết thoại
nói
động từ我们坐在椅子上吃西瓜、说话。
有人 + Verb,有人 + Verb
This pattern means 'some people do..., some people do...' and is used to describe different people doing different actions.
有人跑步,有人跳舞
Verb + 在 + Place + 上
This structure indicates the place where an action happens or where someone/something ends up.
坐在椅子上
0 / 10
- 1MEANING
公园gōngyuán
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“dưa hấu”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
踢足球tī zúqiú
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“vui vẻ, vui sướng”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
跑步pǎobù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“khiêu vũ, nhảy múa”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
一起yìqǐ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“hôm nay”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
朋友péngyou
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“nói”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.