Pinyin

HSK 2Đời sống hằng ngày
今天还是坐地铁吧Hôm nay vẫn nên đi tàu điện ngầm thôi
地铁站
地鐵站
dìtiězhànHán Việt địa thiết trạm
ga tàu điện ngầm
今天早上下雨,我不想走到地铁站,就在手机上叫车。
打车
打車
dǎchēHán Việt đả xa
đi taxi (trong thành phố)
động từ我没有打车,还是走到地铁站坐车。
地铁
地鐵
dìtiěHán Việt địa thiết
tàu điện ngầm
danh từ我每天坐地铁去公司。
还是
還是
háishiHán Việt hoàn thị
vẫn (như trước)
phó từ, liên từ我想:今天还是坐地铁快一点儿。
路上
lùshangHán Việt lộ thượng
trên đường
danh từ车开了十分钟,还在学校前面的路上。
每天
měitiānHán Việt mỗi thiên
mỗi ngày
我每天坐地铁去公司。
前面
qiánmiànHán Việt tiền diện
phía trước
danh từ车开了十分钟,还在学校前面的路上。
已经
已經
yǐjīngHán Việt dĩ kinh
đã
phó từ路上的车很多,我看看手机,已经八点半了。
快
kuàiHán Việt khoái
nhanh, mau
tính từ, phó từ我想:今天还是坐地铁快一点儿。
走
zǒuHán Việt tẩu
đi bộ
động từ今天早上下雨,我不想走到地铁站,就在手机上叫车。
还是
Used to say that one option is better after considering the situation: "it's better to..."
今天还是坐地铁快一点儿。
已经…了
Used to show that a time or situation has already reached a certain point.
已经八点半了。
0 / 9
- 1MEANING
地铁站dìtiězhàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“đi taxi”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
地铁dìtiě
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“vẫn”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
路上lùshang
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“mỗi ngày”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
前面qiánmiàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8MEANING
快kuài
Bấm vào nghĩa đúng.
- 9WORD
“đi bộ”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.