Pinyin

HSK 2Văn hóa và truyền thống
去爷爷奶奶家过年Về nhà ông bà ăn Tết
公共汽车
公共汽車
gōnggòng qìchēHán Việt công cộng khí xa
xe buýt
新年到了,我们一家人坐公共汽车去爷爷奶奶家。
新年
xīnniánHán Việt tân niên
Năm mới
danh từ新年到了,我们一家人坐公共汽车去爷爷奶奶家。
奶奶
nǎinaiHán Việt nãi nãi
bà nội
danh từ新年到了,我们一家人坐公共汽车去爷爷奶奶家。
爷爷
爺爺
yéyeHán Việt gia gia
ông nội
danh từ新年到了,我们一家人坐公共汽车去爷爷奶奶家。
一起
yìqǐHán Việt nhất khởi
cùng một chỗ
phó từ中午,妈妈和奶奶一起做饺子。
一家人
yì jiārénHán Việt nhất gia nhân
cả nhà
新年到了,我们一家人坐公共汽车去爷爷奶奶家。
非常
fēichángHán Việt phi thường
rất; thật
phó từ他们看见我们,非常高兴。
高兴
高興
gāoxìngHán Việt cao hứng
vui, vui vẻ
tính từ他们看见我们,非常高兴。
好吃
hǎochīHán Việt hảo cật
ngon
tính từ饺子很好吃,大家吃了很多,也说了很多话。
回家
huíjiāHán Việt hồi gia
về nhà
晚上回家的时候,我对爷爷奶奶说:“明年我还来!”
坐 + 交通工具 + 去 + 地点
Use 坐 before a vehicle to say how you go to a place.
我们一家人坐公共汽车去爷爷奶奶家。
一起 + 动词
Put 一起 before a verb to show people do something together.
妈妈和奶奶一起做饺子。
0 / 10
- 1MEANING
公共汽车gōnggòng qìchē
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“Năm mới”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
奶奶nǎinai
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“ông nội”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
一起yìqǐ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“cả nhà”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
非常fēicháng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“vui, vui vẻ”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
好吃hǎochī
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“về nhà”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.