Pinyin

HSK 2Thông tin cơ bản
我的邻居Người hàng xóm của tôi
邻居
鄰居
línjūHán Việt lân cư
hàng xóm
danh từ我的邻居是一个好人。
快乐
快樂
kuàilèHán Việt khoái lạc
vui vẻ, vui sướng
tính từ我们说话,我觉得很快乐。
旁边
旁邊
pángbiānHán Việt bàng biên
bên cạnh; chỗ kề bên
danh từ晚上他回家,我看见他在门旁边。
门
門
ménHán Việt môn
cổng
danh từ晚上他回家,我看见他在门旁边。
笑
xiàoHán Việt tiếu
cười
động từ他看见我,就对我笑。
好人
hǎorénHán Việt hảo nhân
người tốt
我的邻居是一个好人。
回家
huíjiāHán Việt hồi gia
về nhà
晚上他回家,我看见他在门旁边。
觉得
覺得
juédeHán Việt giác đắc
nghĩ rằng...; cảm thấy rằng...
động từ我们说话,我觉得很快乐。
看见
看見
kànjiànHán Việt khán kiến
nhìn thấy
động từ晚上他回家,我看见他在门旁边。
上班
shàngbānHán Việt thượng ban
đi làm
động từ他早上去上班。
…,就…
Use 就 to show that the second action happens right after the first action.
他看见我,就对我笑。
Subject + 觉得 + Adjective
Use 觉得 to describe how someone feels.
我觉得很快乐。
0 / 10
- 1MEANING
邻居línjū
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“vui vẻ, vui sướng”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
旁边pángbiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“cổng”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
笑xiào
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“người tốt”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
回家huíjiā
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“nghĩ rằng...”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
看见kànjiàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“đi làm”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.