Pinyin

HSK 2Thông tin cơ bản
我喜欢跑步Tôi thích chạy bộ
快乐
快樂
kuàilèHán Việt khoái lạc
vui vẻ, vui sướng
tính từ我们很快乐。
跑步
pǎobùHán Việt bào bộ
chạy bộ
động từ我喜欢跑步。
身体
身體
shēntǐHán Việt thân thể
cơ thể
danh từ跑步让我的身体好。
一起
yìqǐHán Việt nhất khởi
cùng một chỗ
phó từ我也和朋友一起跑步。
让
讓
ràngHán Việt nhượng
nhường
động từ, giới từ跑步让我的身体好。
朋友
péngyouHán Việt bằng hữu
bạn, bạn bè
danh từ我也和朋友一起跑步。
喜欢
喜歡
xǐhuanHán Việt hỷ hoan
thích; ưa thích
động từ我喜欢跑步。
早上
zǎoshangHán Việt tảo thượng
sáng sớm
danh từ我早上跑步。
好
hǎoHán Việt hảo
tốt
tính từ, phó từ, động từ跑步让我的身体好。
Subject + 喜欢 + Verb Phrase
Used to say that someone likes doing an action.
我喜欢跑步。
Subject + 让 + Person + Adjective
Used to say that something makes a person feel or become a certain way.
跑步让我的身体好。
0 / 9
- 1MEANING
快乐kuàilè
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“chạy bộ”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
身体shēntǐ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“cùng một chỗ”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
让ràng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“bạn, bạn bè”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
喜欢xǐhuan
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“sáng sớm”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
好hǎo
Bấm vào nghĩa đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.