Pinyin

HSK 2Xã hội đương đại
学校的早操Giờ thể dục buổi sáng ở trường
操场
操場
cāochǎngHán Việt thao trường
sân chơi
danh từ我们在操场上跑步,也做运动。
早操
zǎocāoHán Việt tảo thao
thể dục buổi sáng (bài thể dục tập thể thường được thực hiện ở trường học và nơi làm việc tại các nước Đông Á)
早上,我和同学在学校做早操。
教室
jiàoshìHán Việt giáo thất
phòng học, lớp học
danh từ早操完了,我们回教室上课。
跑步
pǎobùHán Việt bào bộ
chạy bộ
động từ我们在操场上跑步,也做运动。
身体
身體
shēntǐHán Việt thân thể
cơ thể
danh từ我们一起跑步,他跑步很慢,他觉得身体好了。
一起
yìqǐHán Việt nhất khởi
cùng một chỗ
phó từ我说:“我们一起跑步吧,慢一点儿。”
运动
運動
yùndòngHán Việt vận động
chuyển động, vận động
động từ, danh từ我们在操场上跑步,也做运动。
累
lèiHán Việt luỵ
làm quá sức, làm căng thẳng
tính từ, động từ我的朋友说:“我很累,不想跑步了。”
慢
mànHán Việt mạn
chậm
tính từ我说:“我们一起跑步吧,慢一点儿。”
完
wánHán Việt hoàn
hoàn thành; xong
động từ早操完了,我们回教室上课。
在 + place + verb
Use 在 before a place to say where an action happens.
我们在操场上跑步。
一起 + verb + 吧
Use 一起 to suggest doing something together, and 吧 to make a suggestion.
我们一起跑步吧。
0 / 10
- 1MEANING
操场cāochǎng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“thể dục buổi sáng”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
教室jiàoshì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“chạy bộ”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
身体shēntǐ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“cùng một chỗ”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
运动yùndòng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“làm quá sức, làm căng thẳng”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
慢màn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“hoàn thành”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.