Pinyin

HSK 2Thiên nhiên và môi trường
在学校给小树浇水Tưới nước cho cây nhỏ ở trường
浇水
澆水
jiāoshuǐHán Việt kiêu thuỷ
tưới nước (cho cây, v.v.)
我和同学给小树浇水。
小树
小樹
xiǎoshùHán Việt tiểu thụ
cây nhỏ
学校后面有小树。
后面
後面
hòumiànHán Việt hậu diện
phía sau; đằng sau; phần cuối
danh từ下课了,我和同学去学校后面。
笑
xiàoHán Việt tiếu
cười
động từ老师笑着说:“做得好。小树有水,就能长得好。”
长
長
zhǎngHán Việt trưởng
lớn lên, mọc
động từ, hậu tố老师笑着说:“做得好。小树有水,就能长得好。”
老师
老師
lǎoshīHán Việt lão sư
giáo viên, thầy giáo, cô giáo
danh từ老师说:“天气很热,小树要喝水,没有水会生病。”
生病
shēngbìngHán Việt sinh bệnh
bị ốm
động từ老师说:“天气很热,小树要喝水,没有水会生病。”
天气
天氣
tiānqìHán Việt thiên khí
thời tiết
danh từ老师说:“天气很热,小树要喝水,没有水会生病。”
同学
同學
tóngxuéHán Việt đồng học
bạn học
danh từ下课了,我和同学去学校后面。
下课
下課
xiàkèHán Việt hạ khoá
tan học; hết giờ học
động từ下课了,我和同学去学校后面。
给 + 名词 + 动词
Use 给 before a noun to show who or what receives the action.
我和同学给小树浇水。
要 + 动词
要 before a verb means need to or must do something.
小树要喝水。
0 / 10
- 1MEANING
浇水jiāoshuǐ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“cây nhỏ”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
后面hòumiàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“cười”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
长zhǎng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“giáo viên, thầy giáo, cô giáo”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
生病shēngbìng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“thời tiết”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
同学tóngxué
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“tan học”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.