Pinyin

HSK 2Đời sống hằng ngày
裤子送错了Gửi nhầm quần
打开
打開
dǎkāiHán Việt đả khai
mở
động từ我打开一看,是一条绿色的裤子。
但是
dànshìHán Việt đãn thị
nhưng, tuy nhiên
liên từ这条绿色的也很好看,但是我还是想要黑色的。
还是
還是
háishiHán Việt hoàn thị
vẫn (như trước)
phó từ, liên từ我看了一下手机,上面写的还是“黑色”。
黑色
hēisèHán Việt hắc sắc
màu đen
danh từ我看了很长时间,买了一条黑色的。
裤子
袴子
kùziHán Việt khố tử
quần
danh từ商场里的裤子有点儿贵,网上的便宜一些。
绿色
綠色
lǜsèHán Việt lục sắc
màu xanh lá, xanh lục
danh từ, tính từ我打开一看,是一条绿色的裤子。
商场
商場
shāngchǎngHán Việt thương trường
trung tâm thương mại
danh từ商场里的裤子有点儿贵,网上的便宜一些。
上面
shàngmiànHán Việt thượng diện
ở trên
danh từ我看了一下手机,上面写的还是“黑色”。
网上
網上
wǎngshangHán Việt võng thượng
trên mạng, trực tuyến
danh từ昨天晚上,我在网上看衣服。
包
bāoHán Việt bao
bao phủ, che phủ
động từ, danh từ, lượng từ今天下午,有人给我送来一个包。
有点儿 + adjective
means 'a little' or 'a bit' when describing something, often a slight negative quality.
商场里的裤子有点儿贵。
还是
means 'still' or 'nevertheless' in this context.
我看了一下手机,上面写的还是“黑色”。
0 / 10
- 1MEANING
打开dǎkāi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“nhưng, tuy nhiên”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
还是háishi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“màu đen”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
裤子kùzi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“màu xanh lá, xanh lục”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
商场shāngchǎng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“ở trên”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
网上wǎngshang
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“bao phủ, che phủ”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.