
HSK 5Thiên nhiên và môi trường
阳台上的鸟窝Tổ chim trên ban công
鸟窝
鳥窩
niǎowōHán Việt điểu oa
tổ chim
没想到几天以后,那里居然出现了一个小小的鸟窝。
树枝
樹枝
shùzhīHán Việt thụ chi
cành cây
今年春天,我发现阳台的角上多了一些干草和细树枝。
舍不得
捨不得
shěbudeHán Việt xả bất đắc
không nỡ
động từ可是妻子舍不得,她说:“它们已经住进来了,等小鸟长大飞走了再说吧。”
说不定
說不定
shuōbudìngHán Việt thuyết bất định
không chắc; biết đâu
động từ, phó từ我看了看那个窝,说:“先留着吧,说不定明年它们还会回来。”
傍晚
bàngwǎnHán Việt bàng vãn
vào buổi tối
danh từ有一天傍晚,突然下起了暴雨,风也很大。
暴雨
bàoyǔHán Việt bạo vũ
mưa như trút
danh từ有一天傍晚,突然下起了暴雨,风也很大。
玻璃
bōliHán Việt pha ly
thủy tinh
danh từ我们隔着玻璃悄悄观察,能看见几只张着大嘴的小鸟。
翅膀
chìbǎngHán Việt sí bảng
cánh (chim)
danh từ大鸟张开翅膀,盖在窝上,一动也不动。
传出
傳出
chuánchūHán Việt truyền xuất
truyền ra ngoài
过了大概两个星期,窝里传出很细的叫声。
观察
觀察
guāncháHán Việt quan sát
quan sát; theo dõi; khảo sát
động từ我们隔着玻璃悄悄观察,能看见几只张着大嘴的小鸟。
一…就…
Shows that as soon as one action happens, another action follows immediately.
一回来就喂到小鸟嘴里
被
Marks a passive sentence, showing that the subject is affected by an action.
鸟窝会被吹下来
- 1MEANING
鸟窝niǎowō
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“cành cây”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
舍不得shěbude
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“không chắc”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
傍晚bàngwǎn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“mưa như trút”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
玻璃bōli
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“cánh”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
传出chuánchū
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“quan sát”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
4 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 5RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 4 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.