
HSK 5Văn hóa và truyền thống
一分钱一分货Tiền nào của nấy
忍不住
rěnbuzhùHán Việt nhẫn bất trú
không nhịn được, không kìm được
我忍不住笑了。
承认
承認
chéngrènHán Việt thừa nhận
thừa nhận
động từ我不得不承认,奶奶说得有道理。
道理
dàolǐHán Việt đạo lý
lý lẽ, lẽ phải
danh từ我以前不太相信这个道理。
看望
kànwàngHán Việt khán vọng
đến thăm; thăm (ai đó)
động từ我穿它去看望奶奶,还专门告诉她价格。
名牌
míngpáiHán Việt danh bài
hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng
danh từ上大学的时候,我在网上买了一双运动鞋,只花了六十块,外观跟商场里四五百块的名牌差不多。
品牌
pǐnpáiHán Việt phẩm bài
thương hiệu
danh từ有一次,我花了不少钱,买了一个知名品牌的包,结果用了半年就坏了。
品质
品質
pǐnzhìHán Việt phẩm chất
phẩm chất, đức tính
danh từ意思是,东西的价格和品质是有关系的,便宜的东西,质量一般也不会太好。
如今
rújīnHán Việt như kim
ngày nay; bây giờ
danh từ如今买东西的时候,我会先考虑两个问题:它的用途是什么?
提起
tíqǐHán Việt đề khởi
nhắc đến
động từ我跟奶奶提起这件事,她笑着说:“我说得没错吧?”
挑选
挑選
tiāoxuǎnHán Việt khiêu tuyển
chọn, lựa
động từ参加工作以后,我认真挑选了一双贵一点儿的,到现在已经穿了三年,依然好好的。
虽然…却…
Used to show contrast: although one thing is true, a surprising or opposite result follows.
花的钱虽然还不到一双名牌鞋的价格,却没有一双能穿得长久。
不得不
Means 'have no choice but to' or 'must' when there is no other option.
我不得不承认,奶奶说得有道理。
- 1MEANING
忍不住rěnbuzhù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“thừa nhận”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
道理dàolǐ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“đến thăm”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
名牌míngpái
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“thương hiệu”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
品质pǐnzhì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“ngày nay”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
提起tíqǐ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“chọn, lựa”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
4 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 5RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 4 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.