
HSK 5Văn hóa và truyền thống
视频里的月亮Vầng trăng trong cuộc gọi video
舅舅
jiùjiuHán Việt cữu cữu
cậu (anh hoặc em trai của mẹ)
danh từ姐姐的儿子抢过手机,问我:“舅舅,你那儿有月亮吗?”
便利店
biànlìdiànHán Việt tiện lợi điếm
cửa hàng tiện lợi
danh từ我在楼下的便利店买了两个月饼,回到租住的房子,独自坐在窗前吃。
表达
表達
biǎodáHán Việt biểu đạt
diễn đạt; truyền đạt
động từ他平时就不太会表达,最后只问了一句:“吃饭了吗?”
沉默
chénmòHán Việt trầm mặc
ít nói
động từ随后爸爸接过手机,说了几句,就沉默了。
忙碌
mánglùHán Việt mang lục
bận rộn, tất bật
tính từ公司那几天格外忙碌,再加上火车票十分紧张,我只好留在北京。
难得
難得
nándéHán Việt nan đắc
hiếm khi
tính từ一个人过了一次,我才体会到,那顿普通的饭有多难得。
屏幕
píngmùHán Việt bình mạc
màn hình (TV, máy tính hoặc phim)
danh từ屏幕里,全家人围着桌子坐着:爸爸、姐姐、姐夫,还有姐姐三岁的儿子。
体会
體會
tǐhuìHán Việt thể hội
thấu hiểu qua trải nghiệm
động từ, danh từ一个人过了一次,我才体会到,那顿普通的饭有多难得。
天空
tiānkōngHán Việt thiên không
bầu trời
danh từ我打开窗户,把手机对着天空。
想念
xiǎngniànHán Việt tưởng niệm
nhớ, nhớ nhung
động từ挂了电话以后,我在窗前站了很久,心里特别想念他们。
Tên riêng
只好
Used to say someone has no choice but to do something.
我只好留在北京。
又…又…
Used to describe something as having two qualities at the same time: both ... and ...
月亮又大又圆。
- 1MEANING
舅舅jiùjiu
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“cửa hàng tiện lợi”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
表达biǎodá
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“ít nói”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
忙碌mánglù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“hiếm khi”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
屏幕píngmù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“thấu hiểu qua trải nghiệm”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
天空tiānkōng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“nhớ, nhớ nhung”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
4 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 5RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 4 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.