
HSK 5Khoa học và công nghệ
蓝光跑到哪儿去了Ánh sáng xanh chạy đi đâu mất rồi
玻璃杯
bōlibēiHán Việt pha ly bôi
cốc thủy tinh
我拿了一个玻璃杯,装满水,在水里加了几滴牛奶。
傍晚
bàngwǎnHán Việt bàng vãn
vào buổi tối
danh từ到了傍晚,太阳的位置变低了,光线要经过更长的一段空气,才会到达我们的眼睛。
包含
bāohánHán Việt bao hàm
chứa đựng, bao hàm
động từ查了以后我才知道,太阳光看起来是白色的,其实里面包含很多种颜色。
淡淡
dàndànHán Việt đạm đạm
nhạt, nhàn nhạt
从旁边看,杯子里的水似乎有一点儿发蓝;从对面看,那束光变成了淡淡的黄色。
到达
到達
dàodáHán Việt đáo đạt
đến, tới nơi
động từ到了傍晚,太阳的位置变低了,光线要经过更长的一段空气,才会到达我们的眼睛。
地面
dìmiànHán Việt địa diện
sàn, nền
danh từ阳光照到地面以前,要经过厚厚的空气。
观察
觀察
guāncháHán Việt quan sát
quan sát; theo dõi; khảo sát
động từ女儿观察得很认真,然后好奇地问:“那月亮为什么不是红的?”
光线
光線
guāngxiànHán Việt quang tuyến
tia sáng
danh từ到了傍晚,太阳的位置变低了,光线要经过更长的一段空气,才会到达我们的眼睛。
好奇
hàoqíHán Việt hiếu kỳ
hay tò mò
tính từ女儿观察得很认真,然后好奇地问:“那月亮为什么不是红的?”
实验
實驗
shíyànHán Việt thực nghiệm
thí nghiệm
động từ, danh từ为了给女儿解释这个现象,我做了一个小实验。
看起来…,其实…
Used to contrast how something appears with what is actually true.
太阳光看起来是白色的,其实里面包含很多种颜色。
为了…,…
Used to introduce the purpose or goal of an action.
为了给女儿解释这个现象,我做了一个小实验。
- 1MEANING
玻璃杯bōlibēi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“vào buổi tối”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
包含bāohán
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“nhạt, nhàn nhạt”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
到达dàodá
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“sàn, nền”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
观察guānchá
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“tia sáng”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
好奇hàoqí
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“thí nghiệm”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
4 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 5RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 4 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.