
HSK 5Công việc
报告里少了一件事Báo cáo thiếu một việc
报告
報告
bàogàoHán Việt báo cáo
thông báo, báo cho biết
động từ, danh từ我把这件事放进报告,没有说自己做了多大的贡献,只写清楚问题是怎样发现、怎样处理的。
抱怨
bàoyuànHán Việt bão oán
phàn nàn, than phiền
động từ第二天,我向同事抱怨,他问:“上次差点送错设备的事,你写了没有?”
处理
處理
chǔlǐHán Việt xử lý
xử lý; giải quyết
động từ我把这件事放进报告,没有说自己做了多大的贡献,只写清楚问题是怎样发现、怎样处理的。
贡献
貢獻
gòngxiànHán Việt cống hiến
đóng góp
động từ, danh từ我把这件事放进报告,没有说自己做了多大的贡献,只写清楚问题是怎样发现、怎样处理的。
合同
hétóngHán Việt hợp đồng
hợp đồng; thỏa thuận
danh từ那天送货前,我按习惯给客户打电话,才发现合同上的地址还是旧的。
记录
記錄
jìlùHán Việt ký lục
ghi chép
động từ, danh từ我把记录找出来发给她,然后在报告最后加了一条建议:客户信息有变化时,应该及时通知相关同事。
客户
客戶
kèhùHán Việt khách hộ
khách hàng
danh từ几个大项目都有别人负责,我做的好像只是接电话、找文件、帮忙联系客户。
设备
設備
shèbèiHán Việt thiết bị
thiết bị; cơ sở vật chất; trang bị
danh từ第二天,我向同事抱怨,他问:“上次差点送错设备的事,你写了没有?”
提起
tíqǐHán Việt đề khởi
nhắc đến
động từ前后不到十分钟,没有人因此迟到,也没人专门提起这件事。
相关
相關
xiāngguānHán Việt tương quan
có liên quan với nhau; tương quan
động từ我把记录找出来发给她,然后在报告最后加了一条建议:客户信息有变化时,应该及时通知相关同事。
只是…
Used to mean 'only' or 'merely', often making an action or role seem small or limited.
我做的好像只是接电话、找文件、帮忙联系客户。
才…
Used after a time or condition to mean 'only then' or 'not until then'.
写到这里,我才想到,那份合同上的地址还没改。
- 1MEANING
报告bàogào
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“phàn nàn, than phiền”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
处理chǔlǐ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“đóng góp”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
合同hétóng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“ghi chép”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
客户kèhù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“thiết bị”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
提起tíqǐ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“có liên quan với nhau”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 5RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.