
HSK 5Đời sống hằng ngày
楼下的书架Giá sách dưới lầu
抱怨
bàoyuànHán Việt bão oán
phàn nàn, than phiền
động từ王老师没有抱怨,只是每隔几天就下来整理一次,把不合适的东西处理掉。
处理
處理
chǔlǐHán Việt xử lý
xử lý; giải quyết
động từ王老师没有抱怨,只是每隔几天就下来整理一次,把不合适的东西处理掉。
分享
fēnxiǎngHán Việt phân hưởng
chia sẻ (cho người khác cùng hưởng điều tốt đẹp)
động từ有人在书里留了纸条,分享自己的感受。
居民
jūmínHán Việt cư dân
cư dân; người dân
danh từ很多居民路过的时候看一眼,却没有人动。
陌生
mòshēngHán Việt mạch sinh
lạ lẫm, xa lạ
tính từ原来互相陌生的邻居,也因为几本书开始聊起天来。
书架
書架
shūjiàHán Việt thư giá
giá sách
danh từ去年,住在三楼的王老师在那里放了一个旧书架。
台灯
檯燈
táidēngHán Việt đài đăng
đèn bàn
danh từ后来,书架旁边多了一把椅子和一个小台灯,不知道是谁放的。
图画
圖畫
túhuàHán Việt đồ hoạ
tranh vẽ; bức vẽ
danh từ书架上有小说,有教人做菜的书,有孩子看的图画书,还有人放了几本旧杂志。
一眼
yìyǎnHán Việt nhất nhãn
một cái nhìn
很多居民路过的时候看一眼,却没有人动。
自觉
自覺
zìjuéHán Việt tự giác
tự giác, ý thức được
động từ, tính từ每个月总有人自觉地下来整理,我也是其中一个。
把 + object + verb + complement
Used to show what is done to a specific object, often with a result or direction.
我把它放了回去
有时…,有时…
Used to say that sometimes one thing happens and sometimes another.
有时是放学的孩子,有时是等家人回来的老人
- 1MEANING
抱怨bàoyuàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“xử lý”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
分享fēnxiǎng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“cư dân”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
陌生mòshēng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“giá sách”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
台灯táidēng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“tranh vẽ”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
一眼yìyǎn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“tự giác, ý thức được”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
4 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 5RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 4 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.