
HSK 4Văn hóa và truyền thống
今年谁来做年夜饭Năm nay ai nấu cơm tất niên?
放不下
fàngbuxiàHán Việt phóng bất hạ
không có chỗ để
姐姐发现鱼太大,家里的锅放不下;弟弟包的饺子有大有小,有几个刚放进锅里就开了。
腊月
臘月
làyuèHán Việt lạp nguyệt
tháng Chạp (âm lịch)
danh từ今年腊月,母亲忽然在家庭群里发了一条消息:“今年我也想和大家一起开始吃饭。”
年夜饭
年夜飯
niányèfànHán Việt niên dạ phạn
bữa cơm tất niên
danh từ每年春节,我们一家人都会回父母家吃年夜饭。
除夕
chúxīHán Việt trừ tịch
đêm giao thừa (âm lịch)
danh từ除夕下午,厨房很快就乱了。
位置
wèizhìHán Việt vị trí
vị trí
danh từ父亲说可以去饭店,弟弟却说春节很难订到合适的位置。
厨房
廚房
chúfángHán Việt trù phòng
nhà bếp
danh từ母亲只负责写菜单,而且不能进厨房帮忙。
父母
fùmǔHán Việt phụ mẫu
cha mẹ; bố mẹ
danh từ每年春节,我们一家人都会回父母家吃年夜饭。
父亲
父親
fùqīnHán Việt phụ thân
cha; bố
danh từ父亲说可以去饭店,弟弟却说春节很难订到合适的位置。
负责
負責
fùzéHán Việt phụ trách
chịu trách nhiệm; phụ trách
động từ, tính từ讨论了半天,最后决定每人负责两个菜。
忽然
hūránHán Việt hốt nhiên
đột nhiên; bỗng nhiên
phó từ今年腊月,母亲忽然在家庭群里发了一条消息:“今年我也想和大家一起开始吃饭。”
从…到…
Shows a range from one point or stage to another.
从买菜、准备到收拾,几乎都是母亲一个人忙。
一边…一边…
Indicates two actions happening at the same time.
大家一边说菜好吃,一边在客厅聊天。
- 1MEANING
放不下fàngbuxià
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“tháng Chạp”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
年夜饭niányèfàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“đêm giao thừa”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
位置wèizhì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“nhà bếp”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
父母fùmǔ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“cha”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
负责fùzé
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“đột nhiên”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
5 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 4RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 5 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.