
HSK 4Giáo dục
贴体育社海报Dán áp phích câu lạc bộ thể thao
海报
海報
hǎibàoHán Việt hải báo
áp phích
danh từ下午下课后,我和李明去学校的墙边贴体育社的海报。
胶水
膠水
jiāoshuǐHán Việt giao thuỷ
keo dán, hồ dán
danh từ我们准备了一张蓝色的海报和一瓶胶水。
同班
tóngbānHán Việt đồng ban
cùng lớp
这时,同班的王小雨走了过来。
操场
操場
cāochǎngHán Việt thao trường
sân chơi
danh từ李明回答:“第一次练习在这个星期五下午四点,在学校操场。”
活动
活動
huódòngHán Việt hoạt động
tập thể dục, vận động
động từ, danh từ她看着墙上的海报,问:“这是什么活动?”
感兴趣
感興趣
gǎn xìngqùHán Việt cảm hứng thú
có hứng thú, quan tâm
thành ngữ她很感兴趣,说:“那我一定去。”
参加
參加
cānjiāHán Việt tham gia
tham dự
động từ我告诉她,这是新开的体育社,欢迎同学们参加。
欢迎
歡迎
huānyíngHán Việt hoan nghênh
chào đón, hoan nghênh
động từ我告诉她,这是新开的体育社,欢迎同学们参加。
回答
huídáHán Việt hồi đáp
trả lời; đáp lại
động từ李明回答:“第一次练习在这个星期五下午四点,在学校操场。”
蓝色
藍色
lánsèHán Việt lam sắc
màu xanh lam, màu xanh dương
我们准备了一张蓝色的海报和一瓶胶水。
Tên riêng
A 比 B + 形容词
Used to compare two people or things, meaning A is more [adjective] than B.
李明比我高
动词 + 好
The result complement 好 after a verb shows that an action is completed or done satisfactorily.
我们贴好海报
- 1MEANING
海报hǎibào
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“keo dán, hồ dán”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
同班tóngbān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“sân chơi”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
活动huódòng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“có hứng thú, quan tâm”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
参加cānjiā
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“chào đón, hoan nghênh”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
回答huídá
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“màu xanh lam, màu xanh dương”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 4RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.