
HSK 4Đời sống hằng ngày
早上五点半的房间Căn phòng lúc năm giờ rưỡi sáng
换成
換成
huànchéngHán Việt hoán thành
đổi thành
刘凡改了介绍,把“非常安静”换成了“楼下的小店开门早,适合每天很早出门的人”。
合同
hétóngHán Việt hợp đồng
hợp đồng; thỏa thuận
danh từ签合同那天,刘凡又说了一遍楼下小店的事。
老板
老闆
lǎobǎnHán Việt lão bản
ông chủ, sếp
danh từ楼下的门刚拉开,老板就开始搬桌子、洗锅,几个来吃饭的客人也到了。
摇头
搖頭
yáotóuHán Việt dao đầu
lắc đầu
陈雨站在窗户边听了一会儿,摇摇头:“我上午常常开会,这里可能不适合我。”
不过
不過
búguòHán Việt bất quá
chỉ
liên từ, phó từ不过,来看房子的人一般都约在下午,那个时候小店早就关门了。
窗户
窗戶
chuānghuHán Việt song hộ
cửa sổ
danh từ他把桌子收拾干净,打开窗户。
房租
fángzūHán Việt phòng tô
tiền thuê nhà; tiền thuê phòng
danh từ他在介绍里写下:“离地铁近,房租不高,非常安静。”
继续
繼續
jìxùHán Việt kế tục
tiếp tục
động từ门一拉开,锅和碗一响,再加上客人的说话声,住在二楼的人很难继续睡。
加上
jiāshàngHán Việt gia thượng
cộng với
liên từ门一拉开,锅和碗一响,再加上客人的说话声,住在二楼的人很难继续睡。
拉开
拉開
lākāiHán Việt lạp khai
kéo ra, mở ra
门一拉开,锅和碗一响,再加上客人的说话声,住在二楼的人很难继续睡。
Tên riêng
把…收拾干净
A 把 sentence shows what is done to an object, often with a result complement like 干净.
他把桌子收拾干净,打开窗户。
刚…就…
It means that one action happens immediately after another.
她刚走进来就喜欢上了窗户边的小桌子
- 1MEANING
换成huànchéng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“hợp đồng”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
老板lǎobǎn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“lắc đầu”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
不过búguò
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“cửa sổ”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
房租fángzū
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“tiếp tục”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
加上jiāshàng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“kéo ra, mở ra”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
5 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 4RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 5 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.