
HSK 4Thiên nhiên và môi trường
树下的车位Chỗ đỗ xe dưới gốc cây
受不了
shòubuliǎoHán Việt thọ bất liễu
không chịu nổi
động từ回来时,我打开车门,里面热得让人受不了,座位也很热。
车窗
車窗
chēchuāngHán Việt xa song
cửa sổ xe; cửa sổ của phương tiện (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)
车窗上落着几片叶子,他用手扫了一下。
车位
車位
chēwèiHán Việt xa vị
chỗ đỗ xe
danh từ后来,小区想增加车位。
提出
tíchūHán Việt đề xuất
nêu ra, đưa ra (vấn đề)
động từ有人提出把树搬走,那块地方还能多停两辆车。
停车
停車
tíngchēHán Việt đình xa
dừng xe, tấp xe
động từ爸爸也同意,觉得这样停车就方便多了。
消息
xiāoxiHán Việt tiêu tức
tin tức
danh từ晚上,小区又发消息问大家的意见。
叶子
葉子
yèziHán Việt diệp tử
lá cây
danh từ春天,花落下来,秋天又落叶子。
意见
意見
yìjiànHán Việt ý kiến
ý kiến
danh từ晚上,小区又发消息问大家的意见。
增加
zēngjiāHán Việt tăng gia
tăng, tăng thêm
động từ后来,小区想增加车位。
座位
zuòwèiHán Việt toạ vị
chỗ ngồi; ghế
danh từ回来时,我打开车门,里面热得让人受不了,座位也很热。
把 + 宾语 + 动词 + 在/走/出来
The 把 construction marks the object being handled and emphasizes the result or location of the action.
爸爸经常把车停在树下
形容词 + 得 + 让人 + 动词短语
The 得 structure after an adjective introduces the degree or result, often meaning 'so ... that ...'.
里面热得让人受不了
- 1MEANING
受不了shòubuliǎo
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“cửa sổ xe”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
车位chēwèi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“nêu ra, đưa ra”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
停车tíngchē
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“tin tức”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
叶子yèzi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“ý kiến”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
增加zēngjiā
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“chỗ ngồi”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 4RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.