
HSK 4Thiên nhiên và môi trường
山上的雨Mưa trên núi
本来
本來
běnláiHán Việt bản lai
vốn có; ban đầu; nguyên gốc
tính từ, phó từ我们本来带了面包,可闻到饺子的味道,都说要。
赶紧
趕緊
gǎnjǐnHán Việt cản khẩn
vội vàng
phó từ刚走了一半,雨突然下了起来,我们赶紧跑到路边的一家小店。
继续
繼續
jìxùHán Việt kế tục
tiếp tục
động từ阿姨没有回答,继续吃饺子。
毛巾
máojīnHán Việt mao cân
khăn tắm; khăn mặt
danh từ她让我们坐,还拿了两条毛巾过来。
提醒
tíxǐngHán Việt đề tỉnh
nhắc nhở
động từ朋友拿起手机拍照,阿姨提醒他:“先吃吧,饺子凉了就不好吃了。”
味道
wèidàoHán Việt vị đạo
vị, mùi vị (của món ăn)
danh từ我们本来带了面包,可闻到饺子的味道,都说要。
闻到
聞到
wéndàoHán Việt văn đáo
ngửi thấy
我们本来带了面包,可闻到饺子的味道,都说要。
窗
chuāngHán Việt song
cửa sổ
danh từ朋友看着窗外说:“早知道这样,今天就不来了。”
凉
涼
liángHán Việt lương
mát
tính từ朋友拿起手机拍照,阿姨提醒他:“先吃吧,饺子凉了就不好吃了。”
拍
pāiHán Việt phách
vỗ nhẹ
động từ, danh từ回去的路上,朋友问我拍到什么好照片没有。
刚…就…
Shows that one action happened immediately after another started.
我们刚开始吃饺子,雨就小了。
被…
Marks a passive sentence: the subject receives the action.
山上的树被雨洗过
- 1MEANING
本来běnlái
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“vội vàng”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
继续jìxù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“khăn tắm”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
提醒tíxǐng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“vị, mùi vị”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
闻到wéndào
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“cửa sổ”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
凉liáng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“vỗ nhẹ”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 4RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.