Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 4
1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 2.000 từ tính dồn · đang hiện 1–50 trên 1.000. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 4 và những thay đổi của HSK 3.0.
啊
āHán Việt a
thán từ ngạc nhiên
thán từCó trong 2 bài đọc
爱情
愛情
àiqíngHán Việt ái tình
tình yêu (đôi lứa); chuyện tình cảm
danh từ爱心
愛心
àixīnHán Việt ái tâm
lòng yêu thương; lòng nhân ái
danh từ安检
安檢
ānjiǎnHán Việt an kiểm
kiểm tra an ninh
động từ安排
ānpáiHán Việt an bài
sắp xếp
động từ按
ànHán Việt án
ấn, nhấn
động từ, giới từ按时
按時
ànshíHán Việt án thời
đúng giờ
phó từ按照
白酒
báijiǔHán Việt bạch tửu
rượu trắng (bạch tửu), loại rượu mạnh thường chưng cất từ cao lương
danh từ办公
辦公
办理
辦理
办事
辦事
bànshìHán Việt biện sự
làm việc, giải quyết công việc
động từ棒
保护
保護
保证
保證
bǎozhèngHán Việt bảo chứng
sự bảo đảm, cam kết
động từ, danh từCó trong 2 bài đọc
抱
bàoHán Việt bão
ôm, bế
động từ报考
報考
bàokǎoHán Việt báo khảo
đăng ký dự thi
động từ报名
報名
抱歉
背
背包
bēibāoHán Việt bối bao
ba lô
danh từ北部
běibùHán Việt bắc bộ
phía bắc, miền bắc
danh từ倍
bèiHán Việt bội
gấp (hai, ba... lần)
lượng từ本科
běnkēHán Việt bản khoa
hệ đại học; chương trình cử nhân
danh từ本来
本來
běnláiHán Việt bản lai
vốn có; ban đầu; nguyên gốc
tính từ, phó từ笨
bènHán Việt đần
ngốc; ngu
tính từ鼻子
bíziHán Việt tỵ tử
cái mũi
danh từ笔试
筆試
bǐshìHán Việt bút thí
thi viết
động từ毕业
畢業
bìyèHán Việt tất nghiệp
tốt nghiệp
động từ毕业生
畢業生
bìyèshēngHán Việt tất nghiệp sinh
người tốt nghiệp; sinh viên tốt nghiệp
danh từ便于
便於
biànyúHán Việt tiện vu
dễ, tiện cho
động từ标准
標準
biāozhǔnHán Việt tiêu chuẩn
tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí
danh từ, tính từ表
biǎoHán Việt biểu
bề mặt bên ngoài; bên ngoài
danh từ, động từCó trong 2 bài đọc
表格
biǎogéHán Việt biểu cách
biểu mẫu
danh từCó trong 2 bài đọc
表示
biǎoshìHán Việt biểu thị
(người) bày tỏ; nói rõ; thể hiện
động từ表现
表現
表扬
表揚
biǎoyángHán Việt biểu dương
khen ngợi; biểu dương
động từ饼干
餅乾
并
並
bìngHán Việt tịnh
kết hợp, gộp lại
động từ, phó từ, liên từ并且
並且
bìngqiěHán Việt tịnh thả
và; ngoài ra; hơn nữa; thêm vào đó
liên từCó trong 1 bài đọc
播放
bōfàngHán Việt bá phóng
phát sóng; phát (qua radio, TV)
động từ博士
bóshìHán Việt bác sĩ
tiến sĩ (học vị)
danh từ不必
不便
búbiànHán Việt bất tiện
bất tiện
tính từ, động từ不断
不斷
búduànHán Việt bất đoạn
không ngừng
động từ, phó từCó trong 2 bài đọc
不够
不夠
búgòuHán Việt bất cú
không đủ
động từ, phó từ不过
不過
búguòHán Việt bất quá
chỉ
liên từ, phó từ不论
不論
búlùnHán Việt bất luận
bất kể, dù là
liên từ步
部