Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 4
1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 2.000 từ tính dồn · đang hiện 101–150 trên 1.000. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 4 và những thay đổi của HSK 3.0.
此外
cǐwàiHán Việt thử ngoại
ngoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; vả lại
liên từ从此
從此
cóngcǐHán Việt tùng thử
từ nay về sau, từ đó
phó từCó trong 2 bài đọc
从来
從來
从中
從中
粗
cūHán Việt thô
(vật dài) to, dày
tính từ粗心
cūxīnHán Việt thô tâm
cẩu thả, bất cẩn
tính từ村
cūnHán Việt thôn
làng, thôn
danh từ存
cúnHán Việt tồn
tồn tại
động từCó trong 3 bài đọc
错过
錯過
cuòguòHán Việt thác quá
bỏ lỡ (chuyến tàu, cơ hội, v.v.)
động từ错误
錯誤
cuòwùHán Việt thác ngộ
sai lầm; sai; không đúng
tính từ, danh từ答应
答應
dāyingHán Việt đáp ưng
trả lời; đáp lại
động từ答
答案
dá’ànHán Việt đáp án
đáp án; câu trả lời
danh từ达到
達到
dádàoHán Việt đạt đáo
đạt được, đạt tới
động từ打招呼
dǎ zhāohuHán Việt đả chiêu hô
chào hỏi (bằng lời hoặc cử chỉ)
thành ngữCó trong 1 bài đọc
打败
打敗
dǎbàiHán Việt đả bại
đánh bại
động từ打工
dǎgōngHán Việt đả công
làm thuê, làm việc thời vụ
động từ打扰
打擾
dǎrǎoHán Việt đả nhiễu
làm phiền, quấy rầy
động từCó trong 1 bài đọc
打印
打印机
打印機
dǎyìnjīHán Việt đả ấn cơ
máy in
danh từ打折
dǎzhéHán Việt đả chiết
giảm giá
động từ打针
打針
dǎzhēnHán Việt đả châm
tiêm, chích
động từ大巴
dàbāHán Việt đại ba
xe buýt lớn, xe khách
danh từ大大
dàdàHán Việt đại đại
rất nhiều, hết sức
phó từ大夫
dàifuHán Việt đại phu
bác sĩ
danh từ大量
dàliàngHán Việt đại lượng
số lượng lớn
tính từ大赛
大賽
dàsàiHán Việt đại tái
cuộc thi lớn
danh từ大厅
大廳
dàtīngHán Việt đại sảnh
sảnh, đại sảnh; sảnh khách sạn
danh từCó trong 2 bài đọc
大约
大約
大自然
dàzìránHán Việt đại tự nhiên
thiên nhiên; tự nhiên
danh từ待
dāiHán Việt đãi
ở lại
động từ戴
袋子
单位
單位
dānwèiHán Việt đơn vị
đơn vị (đo lường)
danh từCó trong 1 bài đọc
当
噹
dāngHán Việt đang
tiếng leng keng
động từ, giới từCó trong 3 bài đọc
当时
當時
dāngshíHán Việt đương thời
khi đó, lúc đó
danh từ刀
dāoHán Việt đao
dao
danh từ导游
導遊
dǎoyóuHán Việt đạo du
hướng dẫn viên du lịch
động từ, danh từCó trong 1 bài đọc
倒
dàoHán Việt đáo
đảo ngược; lộn ngược, đặt ngược
động từ, phó từCó trong 2 bài đọc
道
dàoHán Việt đạo
đường; lối đi
danh từ, lượng từ到底
dàodǐHán Việt đáo để
cuối cùng
phó từCó trong 2 bài đọc
到来
到來
道路
dàolùHán Việt đạo lộ
con đường, đường xá
danh từ道歉
dàoqiànHán Việt đạo khiểm
xin lỗi
động từ得意
déyìHán Việt đắc ý
đắc ý, tự mãn
tính từ登机
登機
dēngjīHán Việt đăng cơ
lên máy bay
động từ等
děngHán Việt đẳng
đợi đến khi; đến lúc; cho đến khi
trợ từ, danh từ, lượng từ等到
低
低价
低價
dījiàHán Việt đê giá
giá thấp
danh từ