Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 4
1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 2.000 từ tính dồn · đang hiện 951–1000 trên 1.000. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 4 và những thay đổi của HSK 3.0.
指
zhǐHán Việt chỉ
chỉ vào
động từ指出
zhǐchūHán Việt chỉ xuất
chỉ ra
động từ只好
zhǐhǎoHán Việt chỉ hảo
đành phải; chỉ còn cách; buộc phải
phó từ纸巾
紙巾
zhǐjīnHán Việt chỉ cân
khăn giấy
danh từ质量
質量
zhìliàngHán Việt chất lượng
chất lượng
danh từCó trong 3 bài đọc
至少
中餐
zhōngcānHán Việt trung xan
bữa trưa
danh từ中年
zhōngniánHán Việt trung niên
trung niên
danh từ种
種
zhòngHán Việt trồng
trồng
động từ重
重点
重點
zhòngdiǎnHán Việt trọng điểm
trọng điểm; điểm chính; tâm điểm
danh từ, phó từCó trong 1 bài đọc
重视
重視
zhòngshìHán Việt trọng thị
coi trọng; đánh giá cao
động từCó trong 2 bài đọc
周围
周圍
zhōuwéiHán Việt chu vi
vùng xung quanh; môi trường xung quanh; vùng ngoại vi
danh từCó trong 2 bài đọc
主意
祝
zhùHán Việt chúc
chúc, cầu chúc
động từ祝贺
祝賀
zhùhèHán Việt chúc hạ
chúc mừng
động từ著名
zhùmíngHán Việt trứ danh
nổi tiếng
tính từ专门
專門
zhuānménHán Việt chuyên môn
chuyên gia, chuyên môn
phó từ, tính từCó trong 2 bài đọc
专业
專業
zhuānyèHán Việt chuyên nghiệp
chuyên ngành, ngành học
danh từ, tính từ转
轉
zhuǎnHán Việt chuyển
rẽ; xoay
động từ转发
轉發
zhuǎnfāHán Việt chuyển phát
chuyển tiếp; truyền
động từ转机
轉機
zhuǎnjīHán Việt chuyển cơ
đổi chuyến bay, quá cảnh
động từ赚
賺
zhuànHán Việt trám
kiếm (tiền), lời
động từ装
裝
zhuāngHán Việt trang
trang điểm, trang trí
động từCó trong 2 bài đọc
准
准确
準確
zhǔnquèHán Việt chuẩn xác
chính xác, đúng, chuẩn xác
tính từCó trong 1 bài đọc
准时
準時
zhǔnshíHán Việt chuẩn thời
đúng giờ
tính từ资料
資料
仔细
仔細
zǐxìHán Việt tử tế
cẩn thận, kỹ lưỡng; chu đáo
tính từ自
zìHán Việt tự
tự, bản thân
giới từ自然
zìránHán Việt tự nhiên
thiên nhiên, tự nhiên
danh từ, tính từ, phó từ自习
自習
zìxíHán Việt tự tập
tự học (ngoài giờ lên lớp)
động từ自信
zìxìnHán Việt tự tín
tự tin
động từ, danh từ, tính từ自学
自學
zìxuéHán Việt tự học
tự học
động từ总结
總結
zǒngjiéHán Việt tổng kết
tổng kết, tóm tắt
động từ, danh từCó trong 2 bài đọc
租
组
組
zǔHán Việt tổ
tạo thành, lập thành
danh từ, động từ, lượng từ最终
最終
尊重
左右
zuǒyòuHán Việt tả hữu
trái và phải
danh từ, động từ座
zuòHán Việt toạ
chỗ ngồi; ghế
danh từ, lượng từCó trong 2 bài đọc
做法
作家
zuòjiāHán Việt tác gia
tác giả; nhà văn
danh từ做梦
做夢
zuòmèngHán Việt tố mộng
mơ, nằm mơ
động từ作品
作为
作為
座位
作文
zuòwénHán Việt tác văn
làm văn, viết bài văn
động từ, danh từ作用
zuòyòngHán Việt tác dụng
tác động đến; ảnh hưởng đến
danh từ, động từ作者
zuòzhěHán Việt tác giả
tác giả; nhà văn
danh từ