
HSK 5Khoa học và công nghệ
天文馆的月球短片Đoạn phim ngắn về Mặt Trăng ở đài thiên văn
一面
yímiànHán Việt nhất diện
một mặt
danh từ, phó từ接着画面变暗,屏幕上慢慢出现了月亮亮的一面。
讲解员
講解員
jiǎngjiěyuánHán Việt giảng giải viên
hướng dẫn viên
讲解员说,月亮自己不会发光,所以一点也不亮。
天文馆
天文館
tiānwénguǎnHán Việt thiên văn quán
cung thiên văn
周六下午,我和同学一起去参观了一家天文馆。
发光
發光
fāguāngHán Việt phát quang
phát sáng; chiếu sáng; tỏa sáng; lấp lánh; có độ sáng
động từ讲解员说,月亮自己不会发光,所以一点也不亮。
月球
yuèqiúHán Việt nguyệt cầu
mặt trăng
danh từ我在网上看到一条消息,说那里有新的月球短片。
原来如此
原來如此
yuánlái rúcǐHán Việt nguyên lai như thử
thì ra là vậy; ra thế
我解释说,月亮变形状和太阳的光有关,他回了一句原来如此。
画面
畫面
huàmiànHán Việt hoạ diện
cảnh
danh từ短片只有十五分钟,画面很清楚,声音也很轻。
屏幕
píngmùHán Việt bình mạc
màn hình (TV, máy tính hoặc phim)
danh từ接着画面变暗,屏幕上慢慢出现了月亮亮的一面。
位置
wèizhìHán Việt vị trí
vị trí
danh từ月亮绕着地球转,它每天的位置都不太一样。
形状
形狀
xíngzhuàngHán Việt hình trạng
hình dạng, hình dáng
danh từ我解释说,月亮变形状和太阳的光有关,他回了一句原来如此。
先…,接着…
Used to show a sequence of events: first..., then next...
它先介绍了月亮离地球有多远,我听了有点吃惊。接着画面变暗,屏幕上慢慢出现了月亮亮的一面。
其实
Means 'actually' or 'in fact'; often used to give the real explanation.
我们能看见的亮光,其实是太阳照在月亮上的光。
- 1MEANING
一面yímiàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“hướng dẫn viên”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
天文馆tiānwénguǎn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“phát sáng”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
月球yuèqiú
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“thì ra là vậy”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
画面huàmiàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“màn hình”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
位置wèizhì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“hình dạng, hình dáng”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 5RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.