
HSK 5Thiên nhiên và môi trường
河边的草要不要剪Có nên cắt cỏ ven sông không
保留
bǎoliúHán Việt bảo lưu
giữ lại
động từ老师说,可以先保留,之后还要继续观察。
处理
處理
chǔlǐHán Việt xử lý
xử lý; giải quyết
động từ他先看了挡路的那片草,说这里需要处理。
挡路
擋路
dǎnglùHán Việt đảng lộ
cản đường, chắn lối
他先看了挡路的那片草,说这里需要处理。
挡住
擋住
dǎngzhùHán Việt đảng trú
chắn, cản lại
照片里,有一段路几乎被叶子挡住,推着孩子的小车经过,确实不方便。
观察
觀察
guāncháHán Việt quan sát
quan sát; theo dõi; khảo sát
động từ老师说,可以先保留,之后还要继续观察。
昆虫
昆蟲
kūnchóngHán Việt côn trùng
côn trùng
danh từ可群里很快又有人说,草全剪了,昆虫和鸟住哪儿?
社区
社區
shèqūHán Việt xã khu
cộng đồng
danh từ有人在社区群里问,为什么不把草剪短一点。
赞成
贊成
zànchéngHán Việt tán thành
tán thành
động từ我赞成把路边收拾一下。
不管
bùguǎnHán Việt bất quản
mặc kệ, không quan tâm
liên từ有些植物长得太快,会影响周围的其他植物,不能完全不管。
继续
繼續
jìxùHán Việt kế tục
tiếp tục
động từ老师说,可以先保留,之后还要继续观察。
越…越…
Used to express that as one situation changes, another situation changes along with it: 'the more... the more...'
两边越说越急。
被 + noun + verb + complement
A passive structure showing that something is acted on: 'be ... by ...'
有一段路几乎被叶子挡住。
- 1MEANING
保留bǎoliú
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“xử lý”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
挡路dǎnglù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“chắn, cản lại”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
观察guānchá
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“côn trùng”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
社区shèqū
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“tán thành”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
不管bùguǎn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“tiếp tục”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 5RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.