
HSK 5Thiên nhiên và môi trường
垃圾从哪里来Rác từ đâu mà ra
抱怨
bàoyuànHán Việt bão oán
phàn nàn, than phiền
động từ朋友边捡边抱怨游客。
河流
héliúHán Việt hà lưu
sông, dòng sông
danh từ他说,有些垃圾可能先进入河流,最后到了海里。
集中
jízhōngHán Việt tập trung
tập trung
động từ, tính từ中午,大家把袋子集中放好,又按要求记录了几种常见垃圾的数量。
记录
記錄
jìlùHán Việt ký lục
ghi chép
động từ, danh từ中午,大家把袋子集中放好,又按要求记录了几种常见垃圾的数量。
口袋
kǒudaiHán Việt khẩu đại
túi (quần, áo)
danh từ到了地方,他把手机放回口袋,先去领了一个大袋子。
来源
來源
láiyuánHán Việt lai nguyên
nguồn (thông tin, v.v.)
danh từ, động từ负责人说,这些记录会交给相关部门,但现在还不能判断哪一种来源最多。
舍得
捨得
shědeHán Việt xả đắc
nỡ, sẵn lòng rời bỏ
động từ我也觉得,这么好的地方,怎么会有人舍得弄脏?
相关
相關
xiāngguānHán Việt tương quan
có liên quan với nhau; tương quan
động từ负责人说,这些记录会交给相关部门,但现在还不能判断哪一种来源最多。
负责人
負責人
fùzérénHán Việt phụ trách nhân
người phụ trách
danh từ负责人说,这些记录会交给相关部门,但现在还不能判断哪一种来源最多。
塑料袋
sùliàodàiHán Việt tố liệu đại
túi nhựa; túi ni lông
海边有饮料瓶、塑料袋,还有不少已经破了、认不出是什么的东西。
边…边…
Used to show two actions happening at the same time.
朋友边捡边抱怨游客。
反而
Indicates that the result is the opposite of what one might expect.
上个月这儿游客不多,下过大雨以后,垃圾反而多了。
- 1MEANING
抱怨bàoyuàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“sông, dòng sông”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
集中jízhōng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“ghi chép”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
口袋kǒudai
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“nguồn”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
舍得shěde
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“có liên quan với nhau”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
负责人fùzérén
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“túi nhựa”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 5RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.