
HSK 5Công việc
这个号码填谁的Số điện thoại này điền của ai
发布
發佈
fābùHán Việt phát bố
công bố; phát hành
động từ那句广告暂时没有发布。
设计
設計
shèjìHán Việt thiết kế
thiết kế; lập kế hoạch
động từ, danh từ负责设计的同事说。
工作人员
工作人員
gōngzuò rényuánHán Việt công tác nhân viên
nhân viên
她说,“工作人员解释了十分钟,她才放心。”
申请人
申請人
shēnqǐngrénHán Việt thân thỉnh nhân
người nộp đơn, người đăng ký
她往下看了看:“后面又说,这个手机号码必须是申请人自己的。那我到底写谁的名字?”
部门
部門
bùménHán Việt bộ môn
phòng ban, bộ phận
danh từ负责设计的同事拿过她的手机,在纸上记了几笔,说回去要和技术部门商量。
成功
chénggōngHán Việt thành công
thành công
động từ, tính từ一个星期后,我问那位同事,她奶奶申请成功没有。
到底
dàodǐHán Việt đáo để
cuối cùng
phó từ她往下看了看:“后面又说,这个手机号码必须是申请人自己的。那我到底写谁的名字?”
对面
對面
duìmiànHán Việt đối diện
(ngồi) đối diện
danh từ坐在对面的女同事忽然问:“给家里的老人申请,这里填谁的手机号码?”
负责
負責
fùzéHán Việt phụ trách
chịu trách nhiệm; phụ trách
động từ, tính từ负责设计的同事说。
广告
廣告
guǎnggàoHán Việt quảng cáo
quảng cáo (trên truyền hình, radio)
danh từ广告已经做好,上面写着“全家都能轻松使用”。
快…时
Used to mean 'when something is about to happen or end': 快 + verb/state + 时.
会议快结束时
到底
Used in questions to mean 'after all' or 'exactly' when asking for a definite answer.
那我到底写谁的名字?
- 1MEANING
发布fābù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“thiết kế”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
工作人员gōngzuò rényuán
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“người nộp đơn, người đăng ký”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
部门bùmén
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“thành công”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
到底dàodǐ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“(ngồi) đối diện”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
负责fùzé
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“quảng cáo”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 5RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.