
HSK 4Xã hội đương đại
照片里没有的事Chuyện không có trong bức ảnh
点心
點心
diǎnxinHán Việt điểm tâm
đồ ăn nhẹ, bánh trái
danh từ她把地址发给我,还加了一句:“先吃好午饭再去,那里只有茶和点心。”
湖边
湖邊
húbiānHán Việt hồ biên
bên hồ, bờ hồ
照片里,她坐在湖边,面前放着一杯茶,湖后面的山很漂亮。
难得
難得
nándéHán Việt nan đắc
hiếm khi
tính từ她写道:“难得有这么安静的下午。”
差点儿
差點兒
chàdiǎnrHán Việt sai điểm
suýt nữa, suýt
tính từ, phó từ原来,她早上差点儿没赶上车,到了以后又走错了路。
不过
不過
búguòHán Việt bất quá
chỉ
liên từ, phó từ照片没有告诉我整个周末发生了什么,不过小雨也没有说整个周末都很顺利。
地址
dìzhǐHán Việt địa chỉ
địa chỉ
danh từ她把地址发给我,还加了一句:“先吃好午饭再去,那里只有茶和点心。”
赶上
趕上
gǎnshàngHán Việt cản thượng
theo kịp
động từ原来,她早上差点儿没赶上车,到了以后又走错了路。
就是
jiùshìHán Việt tựu thị
chính là; đúng là
trợ từ, phó từ, liên từ她很快回答:“舒服的时间,大概就是照片里那半小时。”
麻烦
麻煩
máfanHán Việt ma phiền
rắc rối; phiền toái
tính từ, động từ, danh từ那半小时的安静是真的,前面的麻烦也是真的。
顺利
順利
shùnlìHán Việt thuận lợi
thuận lợi, suôn sẻ
tính từ照片没有告诉我整个周末发生了什么,不过小雨也没有说整个周末都很顺利。
差点儿没 + Verb
Expresses that something almost did not happen, but in the end it did.
她早上差点儿没赶上车。
只好 + Verb Phrase
Shows that someone had no choice but to do something.
她只好买了点儿面包。
- 1MEANING
点心diǎnxin
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“bên hồ, bờ hồ”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
难得nándé
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“suýt nữa, suýt”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
不过búguò
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“địa chỉ”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
赶上gǎnshàng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“chính là”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
麻烦máfan
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“thuận lợi, suôn sẻ”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 4RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.