
HSK 4Công việc
这封邮件发给谁?Email này gửi cho ai?
客户
客戶
kèhùHán Việt khách hộ
khách hàng
danh từ周四下午,经理请她写一封邮件,通知客户下周的会议改到星期三上午。
完整
wánzhěngHán Việt hoàn chỉnh
đầy đủ; hoàn chỉnh
tính từ她觉得内容很完整,就拿给同事看。
安排
ānpáiHán Việt an bài
sắp xếp
động từ小林把新的安排记在本子上。
对方
對方
duìfāngHán Việt đối phương
đối phương, bên kia, phía bên kia
danh từ经理看过后说:“这样可以。别忘了请对方回复,看看这个时间是否方便。”
发出
發出
fāchūHán Việt phát xuất
ban ra (lệnh, chỉ thị, v.v.); gửi đi; phát đi
động từ小林加上了这句话,才把邮件发出去。
回复
回復
huífùHán Việt hồi phục
trả lời
động từ经理看过后说:“这样可以。别忘了请对方回复,看看这个时间是否方便。”
加上
jiāshàngHán Việt gia thượng
cộng với
liên từ小林加上了这句话,才把邮件发出去。
解释
解釋
jiěshìHán Việt giải thích
giải thích
động từ邮件里,她先介绍了最近的工作,再解释会议为什么要改时间,最后才写新的日期和地点。
内容
內容
nèiróngHán Việt nội dung
nội dung
danh từ她觉得内容很完整,就拿给同事看。
确实
確實
quèshíHán Việt xác thực
quả thực, đúng là
phó từ新的时间写在最后一段,确实不容易找到。
先…再…最后…
Used to list actions in order: first..., then..., finally...
她先介绍了最近的工作,再解释会议为什么要改时间,最后才写新的日期和地点。
把…放到…
The 把 construction here means to put or place something somewhere.
她把日期、时间和地点放到前面
- 1MEANING
客户kèhù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“đầy đủ”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
安排ānpái
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“đối phương, bên kia, phía bên kia”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
发出fāchū
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“trả lời”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
加上jiāshàng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“giải thích”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
内容nèiróng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“quả thực, đúng là”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 4RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.