
HSK 4Công việc
明天从第三页开始Ngày mai bắt đầu từ trang ba
好受
hǎoshòuHán Việt hảo thọ
dễ chịu hơn
tính từ那些问题没让她好受一点,只让她更不想见人。
计时
計時
jìshíHán Việt kế thời
đo thời gian
林静拿出手机,开始计时:“明天从第三页开始。现在你讲,我当客户。”
客户
客戶
kèhùHán Việt khách hộ
khách hàng
danh từ星期一下午,陈远和经理去见一位重要客户,介绍大家准备了半个月的新计划。
本来
本來
běnláiHán Việt bản lai
vốn có; ban đầu; nguyên gốc
tính từ, phó từ会议本来要到五点才结束,可他三点就回到了公司。
材料
cáiliàoHán Việt tài liệu
tài liệu
danh từ陈远放下材料,外套没脱,手里还拿着笔。
答案
dá’ànHán Việt đáp án
đáp án; câu trả lời
danh từ林静也想知道答案。
计划
計劃
jìhuàHán Việt kế hoạch
kế hoạch
danh từ, động từ星期一下午,陈远和经理去见一位重要客户,介绍大家准备了半个月的新计划。
价格
價格
jiàgéHán Việt giá cách
giá cả; giá
danh từ过了一会儿,他说:“客户没有接受,他们让我们重新准备。不是因为价格,是因为我讲了十分钟,他们还是没听懂。我最难受的不是失败,是走进办公室时,知道大家都在等结果。”
接受
jiēshòuHán Việt tiếp thọ
chấp nhận, tiếp nhận (đề nghị, hình phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
động từ过了一会儿,他说:“客户没有接受,他们让我们重新准备。不是因为价格,是因为我讲了十分钟,他们还是没听懂。我最难受的不是失败,是走进办公室时,知道大家都在等结果。”
结果
結果
jiéguǒHán Việt kết quả
ra quả, kết trái
danh từ, liên từ“结果怎么样?”
Tên riêng
不是…,是…
Used to correct a reason: not X, but Y.
不是因为价格,是因为我讲了十分钟,他们还是没听懂。
从…开始
Means to start from a certain point or place.
明天从第三页开始。
- 1MEANING
好受hǎoshòu
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“đo thời gian”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
客户kèhù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“vốn có”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
材料cáiliào
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“đáp án”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
计划jìhuà
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“giá cả”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
接受jiēshòu
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“ra quả, kết trái”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
5 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 4RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 5 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.