
HSK 4Công việc
六点零五分Sáu giờ năm phút
表格
biǎogéHán Việt biểu cách
biểu mẫu
danh từ星期三,六点零五分,我还在改一张表格。
厨房
廚房
chúfángHán Việt trù phòng
nhà bếp
danh từ她听见开门声,从厨房出来:“今天怎么这么早?”
继续
繼續
jìxùHán Việt kế tục
tiếp tục
động từ别人没动,我就继续坐着,有时连自己在忙什么都说不清楚。
存
cúnHán Việt tồn
tồn tại
động từ我又坐了十分钟,把表格存好,也出了门。
改
gǎiHán Việt cải
thay đổi
động từ星期三,六点零五分,我还在改一张表格。
不清楚
bù qīngchuHán Việt bất thanh sở
không rõ
别人没动,我就继续坐着,有时连自己在忙什么都说不清楚。
阿姨
āyíHán Việt a di
dì (chị hoặc em gái của mẹ)
danh từ今天卖面包的阿姨问我要几个,我买了三个。
别人
別人
biérénHán Việt biệt nhân
người khác
đại từ别人没动,我就继续坐着,有时连自己在忙什么都说不清楚。
关上
關上
guānshàngHán Việt quan thượng
đóng (cửa)
他关上电脑就走了。
路口
lùkǒuHán Việt lộ khẩu
ngã tư; giao lộ
danh từ路口的面包店还开着。
却
Used to show a contrast, like 'but' or 'yet'.
我在这儿工作半年了,却总不好意思第一个走。
一会儿…一会儿…
Used to show doing one thing and then another alternately.
我一会儿用绿色,一会儿用红色。
- 1MEANING
表格biǎogé
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“nhà bếp”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
继续jìxù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“tồn tại”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
改gǎi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“không rõ”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
阿姨āyí
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“người khác”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
关上guānshàng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“ngã tư”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 4RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.