
HSK 4Khoa học và công nghệ
新手机里的旧照片Những bức ảnh cũ trong chiếc điện thoại mới
发出
發出
fāchūHán Việt phát xuất
ban ra (lệnh, chỉ thị, v.v.); gửi đi; phát đi
động từ她打电话过来,说刚才没看见,以为没发出去,就又点了几次。
接着
接著
jiēzheHán Việt tiếp trước
bắt và giữ lấy
động từ, phó từ我没再问,接着帮她弄手机。
再说
再說
zàishuōHán Việt tái thuyết
nói lại
động từ, liên từ过了一会儿,她又把手机拿过来,让我再说一遍,这次慢一点儿。
整理
zhěnglǐHán Việt chỉnh lý
sắp xếp
động từ我说可以帮她整理一下,只留拍得好的。
挂
掛
guàHán Việt quải
treo; móc (lên móc, v.v.)
động từ电话还没挂,又来了一张。
留
liúHán Việt lưu
để lại (lời nhắn, v.v.)
động từ我说可以帮她整理一下,只留拍得好的。
弄
nòngHán Việt lộng
làm
động từ我没再问,接着帮她弄手机。
拍
pāiHán Việt phách
vỗ nhẹ
động từ, danh từ有十几张拍的是家里的桌子,还有几十张拍的是那只正在睡觉的猫。
指
zhǐHán Việt chỉ
chỉ vào
động từ我指着几张看不清楚的照片问,这些也要吗?
不清楚
bù qīngchuHán Việt bất thanh sở
không rõ
我指着几张看不清楚的照片问,这些也要吗?
差不多 + 数量
Used before a number to mean 'about' or 'almost'.
差不多有三千张。
以为 + clause
Used when someone mistakenly thinks something is true.
以为没发出去
- 1MEANING
发出fāchū
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“bắt và giữ lấy”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
再说zàishuō
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“sắp xếp”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
挂guà
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“để lại”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
弄nòng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“vỗ nhẹ”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
指zhǐ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“không rõ”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 4RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.