
HSK 4Thiên nhiên và môi trường
回家路上遇到大雨Gặp mưa lớn trên đường về nhà
脚步
腳步
jiǎobùHán Việt cước bộ
bước chân
danh từ我没带伞,只能加快脚步,往家里走。
老板
老闆
lǎobǎnHán Việt lão bản
ông chủ, sếp
danh từ老板笑着对我说:“这件二十块,很实用。”
实用
實用
shíyòngHán Việt thực dụng
thiết thực, thực dụng
tính từ老板笑着对我说:“这件二十块,很实用。”
天空
tiānkōngHán Việt thiên không
bầu trời
danh từ天空突然变黑,看起来很快就要下雨了。
背着
背著
bēizheHán Việt bối trước
đeo trên lưng, cõng
下午放学后,我背着书包慢慢走出学校。
吃惊
吃驚
chījīngHán Việt cật kinh
giật mình
động từ妈妈看见我,先有点儿吃惊,然后笑着拿毛巾给我。
继续
繼續
jìxùHán Việt kế tục
tiếp tục
động từ我穿上雨衣继续走,可是风很大,路上很滑。
加快
jiākuàiHán Việt gia khoái
đẩy nhanh
động từ我没带伞,只能加快脚步,往家里走。
毛巾
máojīnHán Việt mao cân
khăn tắm; khăn mặt
danh từ妈妈看见我,先有点儿吃惊,然后笑着拿毛巾给我。
擦
cāHán Việt sát
cọ xát; làm xước
động từ我一边擦头发,一边说:“今天的雨真大啊!”
一边…一边…
Used to say that two actions are happening at the same time.
我一边擦头发,一边说:“今天的雨真大啊!”
先…然后…
Used to describe a sequence of actions: first..., then...
妈妈看见我,先有点儿吃惊,然后笑着拿毛巾给我。
- 1MEANING
脚步jiǎobù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“ông chủ, sếp”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
实用shíyòng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“bầu trời”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
背着bēizhe
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“giật mình”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
继续jìxù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“đẩy nhanh”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
毛巾máojīn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“cọ xát”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 4RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.