Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 4
1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 2.000 từ tính dồn · đang hiện 851–900 trên 1.000. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 4 và những thay đổi của HSK 3.0.
演出
眼镜
眼鏡
眼前
演员
演員
yǎnyuánHán Việt diễn viên
diễn viên; nghệ sĩ biểu diễn
danh từ阳光
陽光
yángguāngHán Việt dương quang
ánh nắng
danh từCó trong 2 bài đọc
养成
養成
yǎngchéngHán Việt dưỡng thành
hình thành (thói quen), tạo dựng
động từ样子
樣子
yàngziHán Việt dạng tử
dáng vẻ; vẻ ngoài
danh từ邀请
邀請
yāoqǐngHán Việt yêu thỉnh
mời
động từ要是
钥匙
鑰匙
也许
也許
yěxǔHán Việt dã hứa
có thể
phó từCó trong 2 bài đọc
夜
夜晚
yèwǎnHán Việt dạ vãn
ban đêm, đêm tối
danh từ叶子
葉子
yèziHán Việt diệp tử
lá cây
danh từ一切
yíqièHán Việt nhất thiết
mọi thứ
đại từCó trong 2 bài đọc
已
以内
以內
yǐnèiHán Việt dĩ nội
trong vòng; trong phạm vi
danh từ意见
意見
yìjiànHán Việt ý kiến
ý kiến
danh từ一生
艺术
藝術
yìshùHán Việt nghệ thuật
nghệ thuật
danh từ因此
yīncǐHán Việt nhân thử
do đó; vì vậy; kết quả là
liên từCó trong 2 bài đọc
引起
yǐnqǐHán Việt dẫn khởi
gây ra, dẫn đến, làm dấy lên, khơi dậy
động từ印象
yìnxiàngHán Việt ấn tượng
ấn tượng (điều còn đọng lại trong tâm trí)
danh từCó trong 1 bài đọc
赢
贏
yíngHán Việt doanh
thắng, đánh bại
động từ赢得
贏得
yíngdéHán Việt doanh đắc
giành được, thắng
động từ应聘
應聘
yìngpìnHán Việt ứng sính
ứng tuyển; nhận lời mời làm việc
động từ勇敢
永远
永遠
yǒngyuǎnHán Việt vĩnh viễn
mãi mãi, vĩnh viễn
phó từ, danh từ用来
用來
用于
用於
yòngyúHán Việt dụng vu
dùng vào; dùng cho; dùng để
động từ优点
優點
yōudiǎnHán Việt ưu điểm
ưu điểm; điểm mạnh
danh từ幽默
yōumòHán Việt u mặc
hài hước; khiếu hài hước
tính từ优秀
優秀
yōuxiùHán Việt ưu tú
xuất sắc; ưu tú
tính từ由
yóuHán Việt do
theo, noi theo
giới từ油
yóuHán Việt dầu
dầu
danh từ尤其
yóuqíHán Việt vưu kỳ
đặc biệt là; nhất là
phó từ游玩
遊玩
yóuwánHán Việt du ngoạn
đi chơi, vui chơi
động từ由于
由於
yóuyúHán Việt do vu
do, bởi vì
giới từ, liên từ友好
yǒuhǎoHán Việt hữu hảo
hữu nghị, thân thiện; hòa hảo
tính từ友情
yǒuqíngHán Việt hữu tình
tình bạn, tình hữu nghị
danh từ有趣
yǒuqùHán Việt hữu thú
thú vị
tính từ有效
yǒuxiàoHán Việt hữu hiệu
có hiệu quả, hiệu lực
động từ友谊
友誼
有着
有著
愉快
于是
於是
yúshìHán Việt vu thị
thế là; vì vậy; do đó
liên từ与
與
yǔHán Việt dữ
và
giới từ, liên từ语法
語法
yǔfǎHán Việt ngữ pháp
ngữ pháp
danh từ预习
預習
yùxíHán Việt dự tập
chuẩn bị bài, học trước bài
động từ原来
原來
yuánláiHán Việt nguyên lai
ban đầu; trước đây
danh từ, tính từ, phó từ