
HSK 4Công việc
发错的日期Ngày gửi nhầm
发送
發送
fāsòngHán Việt phát tống
gửi, truyền
động từ我检查了三遍,才敢按下发送。
回复
回復
huífùHán Việt hồi phục
trả lời
động từ他放下手里的文件:“先把日期改对,再发一次。明天上午还没回复的,你再打电话。”
活动
活動
huódòngHán Việt hoạt động
tập thể dục, vận động
động từ, danh từ下午三点,我把活动通知发了出去。
日期
rìqīHán Việt nhật kỳ
ngày tháng, ngày
danh từ刚准备喝口水,就发现日期错了:星期五的活动,我却写了星期四。
停车
停車
tíngchēHán Việt đình xa
dừng xe, tấp xe
động từ还问我们附近停车方便不方便。
通知
tōngzhīHán Việt thông tri
thông báo
động từ, danh từ下午三点,我把活动通知发了出去。
文件
wénjiànHán Việt văn kiện
tài liệu
danh từ他放下手里的文件:“先把日期改对,再发一次。明天上午还没回复的,你再打电话。”
只好
zhǐhǎoHán Việt chỉ hảo
đành phải; chỉ còn cách; buộc phải
phó từ我只好去找经理。
按
ànHán Việt án
ấn, nhấn
động từ, giới từ我检查了三遍,才敢按下发送。
改
gǎiHán Việt cải
thay đổi
động từ已经发出去了,再看也改不了。
刚…就…
Used to show that one action happened immediately after another.
刚准备喝口水,就发现日期错了。
把 + 宾语 + 动词 + 结果/补语
Used to say what someone does to a specific object, often with a result or complement.
我把活动通知发了出去。
- 1MEANING
发送fāsòng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“trả lời”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
活动huódòng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“ngày tháng, ngày”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
停车tíngchē
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“thông báo”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
文件wénjiàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“đành phải”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
按àn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“thay đổi”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 4RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.