
HSK 4Khoa học và công nghệ
地图上的两条路Hai con đường trên bản đồ
参考
參考
cānkǎoHán Việt tham khảo
tham khảo
động từ不过,地图上的时间只是一个参考。
路线
路線
lùxiànHán Việt lộ tuyến
lộ trình
danh từ出门前,我在手机地图上查了路线。
台阶
臺階
táijiēHán Việt đài giai
bậc thang
danh từ走了几分钟,我们来到一段台阶前。
不过
不過
búguòHán Việt bất quá
chỉ
liên từ, phó từ不过,地图上的时间只是一个参考。
实际
實際
shíjìHán Việt thực tế
thực tế
danh từ, tính từ走得快还是慢,路上是否需要休息,都会影响实际需要的时间。
是否
shìfǒuHán Việt thị phủ
có... hay không
phó từ走得快还是慢,路上是否需要休息,都会影响实际需要的时间。
适合
適合
shìhéHán Việt thích hợp
phù hợp; thích hợp
động từ有时,带着孩子和一个人出门,适合的路也不一样。
提供
tígōngHán Việt đề cung
cung cấp
động từ手机地图能帮助我们找到地方,也能提供不同的路线。
原来
原來
yuánláiHán Việt nguyên lai
ban đầu; trước đây
danh từ, tính từ, phó từ我原来只看时间,没有仔细看两条路有什么不同。
重新
chóngxīnHán Việt trùng tân
lại, một lần nữa; làm lại
phó từ我重新看了看地图,才发现,另一条路虽然远一些,却可以一直在大路上走。
虽然…却…
Used to show contrast: although one thing is true, another unexpected thing is also true.
另一条路虽然远一些,却可以一直在大路上走。
除了…还可以…
Means besides doing one thing, you can also do another.
选路时,除了看看哪条更近,还可以注意有没有台阶、能不能骑车、下雨时是否方便。
- 1MEANING
参考cānkǎo
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“lộ trình”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
台阶táijiē
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“chỉ”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
实际shíjì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“có... hay không”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
适合shìhé
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“cung cấp”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
原来yuánlái
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“lại, một lần nữa”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 4RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.