Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 4
1.000 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 2.000 từ tính dồn · đang hiện 901–950 trên 1.000. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 4 và những thay đổi của HSK 3.0.
原谅
原諒
yuánliàngHán Việt nguyên lượng
tha thứ, bỏ qua
động từ原因
yuányīnHán Việt nguyên nhân
nguyên nhân
danh từCó trong 2 bài đọc
远离
遠離
yuǎnlíHán Việt viễn ly
xa rời, tránh xa
động từ院长
院長
yuànzhǎngHán Việt viện trưởng
viện trưởng (người đứng đầu cơ quan có tên kết thúc bằng 院)
danh từ院子
约
約
yuēHán Việt ước
hẹn
động từ, phó từ约会
約會
yuēhuìHán Việt ước hội
cuộc hẹn, buổi hẹn
động từ, danh từ月饼
月餅
yuèbingHán Việt nguyệt bánh
bánh trung thu (nhất là cho Tết Trung Thu)
danh từCó trong 1 bài đọc
阅读
閱讀
yuèdúHán Việt duyệt độc
đọc
động từ月份
yuèfènHán Việt nguyệt phần
tháng
danh từ云
yúnHán Việt vân
nói; rằng
danh từ允许
允許
yǔnxǔHán Việt duẫn hứa
cho phép
động từ杂志
雜誌
再次
zàicìHán Việt tái thứ
một lần nữa; lần nữa
phó từ再说
再說
zàishuōHán Việt tái thuyết
nói lại
động từ, liên từ暂时
暫時
zànshíHán Việt tạm thời
tạm thời; lâm thời; trước mắt
tính từCó trong 1 bài đọc
暂停
暫停
zàntíngHán Việt tạm đình
tạm dừng
động từ早餐
早晨
zǎochenHán Việt tảo thần
sáng sớm, buổi sáng
danh từCó trong 1 bài đọc
责任
責任
增加
zēngjiāHán Việt tăng gia
tăng, tăng thêm
động từCó trong 2 bài đọc
增长
增長
zēngzhǎngHán Việt tăng trưởng
tăng trưởng
động từ招聘
zhāopìnHán Việt chiêu sính
tuyển dụng, chiêu mộ nhân sự
động từ着
著
zháoHán Việt trước
chạm, sờ vào
động từ着火
著火
zháohuǒHán Việt trước hoả
bốc cháy, cháy
động từ者
真正
zhēnzhèngHán Việt chân chính
thật sự; chính hiệu; đích thực
tính từ, phó từ整
zhěngHán Việt chỉnh
toàn bộ; nguyên; trọn; (trước lượng từ) cả; (trước hoặc sau số từ + lượng từ) tròn, đúng
tính từ整个
整個
zhěnggèHán Việt chỉnh cá
toàn bộ
tính từ整理
zhěnglǐHán Việt chỉnh lý
sắp xếp
động từ证
証
zhèngHán Việt chứng
khuyên can, can gián
danh từ正常
zhèngchángHán Việt chính thường
thường xuyên, đều đặn
tính từCó trong 1 bài đọc
正好
zhènghǎoHán Việt chính hảo
vừa vặn, đúng lúc
tính từ, phó từ证件
證件
zhèngjiànHán Việt chứng kiện
giấy tờ; chứng chỉ; giấy tờ tùy thân; chứng minh thư
danh từ证明
證明
zhèngmíngHán Việt chứng minh
bằng chứng, chứng minh (danh từ)
động từ, danh từCó trong 1 bài đọc
正确
正確
zhèngquèHán Việt chính xác
đúng, chính xác; đúng đắn; phù hợp
tính từCó trong 1 bài đọc
正式
zhèngshìHán Việt chính thức
chính thức
tính từ之
支持
zhīchíHán Việt chi trì
ủng hộ, tán thành
động từCó trong 1 bài đọc
支付
zhīfùHán Việt chi phó
thanh toán, chi trả (tiền)
động từ之后
之後
zhīhòuHán Việt chi hậu
sau; phía sau
danh từ之间
之間
zhījiānHán Việt chi gian
(sau danh từ) giữa; trong số; trong lúc
danh từ之前
知识
知識
zhīshiHán Việt tri thức
kiến thức, tri thức
danh từ之中
zhīzhōngHán Việt chi trung
trong, bên trong
danh từ值
zhíHán Việt trị
gặp đúng lúc, nhằm lúc
động từ, tính từ值得
zhídéHán Việt trị đắc
đáng, xứng đáng, đáng giá
động từ直接
zhíjiēHán Việt trực tiếp
trực tiếp
tính từCó trong 2 bài đọc
植物
职业
職業
zhíyèHán Việt chức nghiệp
nghề nghiệp
danh từ